revolved around
xoay quanh
revolved swiftly
xoay nhanh chóng
revolved endlessly
xoay vô tận
revolved constantly
xoay liên tục
revolved in circles
xoay theo hình tròn
revolved slowly
xoay chậm rãi
revolved together
xoay cùng nhau
revolved around ideas
xoay quanh những ý tưởng
revolved around time
xoay quanh thời gian
revolved in space
xoay trong không gian
the planets revolved around the sun.
các hành tinh quay quanh mặt trời.
her thoughts revolved around the upcoming exam.
tâm trí cô ấy xoay quanh kỳ thi sắp tới.
the discussion revolved around climate change.
cuộc thảo luận xoay quanh biến đổi khí hậu.
his life revolved around his family.
cuộc sống của anh ấy xoay quanh gia đình.
the story revolved around a young hero.
câu chuyện xoay quanh một người hùng trẻ tuổi.
the wheel revolved smoothly on its axis.
bánh xe quay trơn tru trên trục của nó.
time seemed to have revolved in a loop.
thời gian có vẻ như đã lặp lại.
her career revolved around art and design.
sự nghiệp của cô ấy xoay quanh nghệ thuật và thiết kế.
the conversation revolved around their travel plans.
cuộc trò chuyện xoay quanh kế hoạch du lịch của họ.
the events of the day revolved around the festival.
các sự kiện trong ngày xoay quanh lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay