| số nhiều | rhaphes |
medial rhaphe
vùng khuyết lõm giữa
dorsal rhaphe
khuyết lõm giữa lưng
ventral rhaphe
khuyết lõm giữa bụng
rhaphe development
sự phát triển của khuyết lõm giữa
rhaphe fusion
sự hợp nhất của khuyết lõm giữa
rhaphe structure
cấu trúc của khuyết lõm giữa
rhaphe anatomy
giải phẫu của khuyết lõm giữa
rhaphe region
vùng khuyết lõm giữa
rhaphe function
chức năng của khuyết lõm giữa
rhaphe line
đường khuyết lõm giữa
the rhaphe connects the two halves of the brain.
rhaphe kết nối hai nửa của não bộ.
in biology, the term rhaphe refers to a seam or suture.
trong sinh học, thuật ngữ rhaphe đề cập đến một đường khâu hoặc vết khâu.
the rhaphe is crucial for brain function.
rhaphe rất quan trọng cho chức năng não bộ.
she studied the rhaphe in her neuroscience class.
cô ấy đã nghiên cứu về rhaphe trong lớp khoa học thần kinh của mình.
the rhaphe plays a role in sensory processing.
rhaphe đóng vai trò trong quá trình xử lý cảm giác.
understanding the rhaphe can help in medical research.
hiểu về rhaphe có thể giúp ích cho nghiên cứu y học.
he explained the significance of the rhaphe to the students.
anh ấy đã giải thích tầm quan trọng của rhaphe cho sinh viên.
there are various types of rhaphe in different organisms.
có nhiều loại rhaphe khác nhau ở các sinh vật khác nhau.
the rhaphe can be observed under a microscope.
rhaphe có thể được quan sát dưới kính hiển vi.
research on the rhaphe has advanced significantly.
nghiên cứu về rhaphe đã có những tiến bộ đáng kể.
medial rhaphe
vùng khuyết lõm giữa
dorsal rhaphe
khuyết lõm giữa lưng
ventral rhaphe
khuyết lõm giữa bụng
rhaphe development
sự phát triển của khuyết lõm giữa
rhaphe fusion
sự hợp nhất của khuyết lõm giữa
rhaphe structure
cấu trúc của khuyết lõm giữa
rhaphe anatomy
giải phẫu của khuyết lõm giữa
rhaphe region
vùng khuyết lõm giữa
rhaphe function
chức năng của khuyết lõm giữa
rhaphe line
đường khuyết lõm giữa
the rhaphe connects the two halves of the brain.
rhaphe kết nối hai nửa của não bộ.
in biology, the term rhaphe refers to a seam or suture.
trong sinh học, thuật ngữ rhaphe đề cập đến một đường khâu hoặc vết khâu.
the rhaphe is crucial for brain function.
rhaphe rất quan trọng cho chức năng não bộ.
she studied the rhaphe in her neuroscience class.
cô ấy đã nghiên cứu về rhaphe trong lớp khoa học thần kinh của mình.
the rhaphe plays a role in sensory processing.
rhaphe đóng vai trò trong quá trình xử lý cảm giác.
understanding the rhaphe can help in medical research.
hiểu về rhaphe có thể giúp ích cho nghiên cứu y học.
he explained the significance of the rhaphe to the students.
anh ấy đã giải thích tầm quan trọng của rhaphe cho sinh viên.
there are various types of rhaphe in different organisms.
có nhiều loại rhaphe khác nhau ở các sinh vật khác nhau.
the rhaphe can be observed under a microscope.
rhaphe có thể được quan sát dưới kính hiển vi.
research on the rhaphe has advanced significantly.
nghiên cứu về rhaphe đã có những tiến bộ đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay