rhea

[Mỹ]/ˈriːə/
[Anh]/ˈriːə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chim không bay ở Nam Mỹ giống như đà điểu; chi thực vật bao gồm cây gai; Rhea, một Titaness trong thần thoại Hy Lạp; một trong những mặt trăng của Sao Thổ.
Word Forms
số nhiềurheas

Cụm từ & Cách kết hợp

rhea bird

chim Rhea

rhea egg

trứng Rhea

rhea habitat

môi trường sống của Rhea

rhea species

loài Rhea

rhea feathers

lông Rhea

rhea population

dân số Rhea

rhea behavior

hành vi của Rhea

rhea conservation

bảo tồn Rhea

rhea meat

thịt Rhea

rhea farm

nông trại Rhea

Câu ví dụ

rhea is a large flightless bird native to south america.

rhea là một loài chim không bay lớn có nguồn gốc từ Nam Mỹ.

many people confuse rhea with ostriches.

Nhiều người nhầm lẫn rhea với hươu cao cổ.

rhea can run at impressive speeds.

Rhea có thể chạy với tốc độ ấn tượng.

the rhea has long legs and a slender body.

Rhea có chân dài và thân hình mảnh khảnh.

rhea eggs are larger than chicken eggs.

Trứng rhea lớn hơn trứng gà.

in the wild, rhea can live up to ten years.

Trong tự nhiên, rhea có thể sống đến mười năm.

rhea are social animals that prefer to live in groups.

Rhea là loài động vật xã hội thích sống theo nhóm.

the rhea's diet consists mainly of plants and insects.

Chế độ ăn của rhea chủ yếu bao gồm thực vật và côn trùng.

rhea can be found in grasslands and open forests.

Rhea có thể được tìm thấy ở các đồng cỏ và rừng thưa.

conservation efforts are important for protecting the rhea's habitat.

Những nỗ lực bảo tồn là quan trọng để bảo vệ môi trường sống của rhea.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay