adjustable rheostat
rheostat điều chỉnh
wire wound rheostat
rheostat cuộn dây
rheostat circuit
mạch rheostat
rheostat control
điều khiển rheostat
rheostat setting
cài đặt rheostat
rheostat adjustment
điều chỉnh rheostat
rheostat application
ứng dụng rheostat
rheostat value
giá trị rheostat
rheostat switch
công tắc rheostat
rheostat resistance
điện trở rheostat
the rheostat controls the brightness of the lamp.
bộ điều chỉnh điện trở điều khiển độ sáng của đèn.
adjusting the rheostat can help regulate the temperature.
điều chỉnh bộ điều chỉnh điện trở có thể giúp điều hòa nhiệt độ.
he used a rheostat to dim the lights in the theater.
anh ấy đã sử dụng một bộ điều chỉnh điện trở để làm mờ đèn trong nhà hát.
the old radio had a rheostat for volume control.
radio cũ có một bộ điều chỉnh điện trở để điều khiển âm lượng.
in the lab, the rheostat is essential for experiments.
trong phòng thí nghiệm, bộ điều chỉnh điện trở rất cần thiết cho các thí nghiệm.
he explained how a rheostat works in electronic circuits.
anh ấy giải thích cách thức hoạt động của một bộ điều chỉnh điện trở trong mạch điện tử.
the rheostat needs to be replaced for better performance.
bộ điều chỉnh điện trở cần được thay thế để có hiệu suất tốt hơn.
she adjusted the rheostat to find the perfect setting.
cô ấy điều chỉnh bộ điều chỉnh điện trở để tìm cài đặt hoàn hảo.
we learned about rheostats in our physics class.
chúng tôi đã học về bộ điều chỉnh điện trở trong lớp vật lý của mình.
the technician calibrated the rheostat for optimal function.
kỹ thuật viên đã hiệu chỉnh bộ điều chỉnh điện trở để có chức năng tối ưu.
adjustable rheostat
rheostat điều chỉnh
wire wound rheostat
rheostat cuộn dây
rheostat circuit
mạch rheostat
rheostat control
điều khiển rheostat
rheostat setting
cài đặt rheostat
rheostat adjustment
điều chỉnh rheostat
rheostat application
ứng dụng rheostat
rheostat value
giá trị rheostat
rheostat switch
công tắc rheostat
rheostat resistance
điện trở rheostat
the rheostat controls the brightness of the lamp.
bộ điều chỉnh điện trở điều khiển độ sáng của đèn.
adjusting the rheostat can help regulate the temperature.
điều chỉnh bộ điều chỉnh điện trở có thể giúp điều hòa nhiệt độ.
he used a rheostat to dim the lights in the theater.
anh ấy đã sử dụng một bộ điều chỉnh điện trở để làm mờ đèn trong nhà hát.
the old radio had a rheostat for volume control.
radio cũ có một bộ điều chỉnh điện trở để điều khiển âm lượng.
in the lab, the rheostat is essential for experiments.
trong phòng thí nghiệm, bộ điều chỉnh điện trở rất cần thiết cho các thí nghiệm.
he explained how a rheostat works in electronic circuits.
anh ấy giải thích cách thức hoạt động của một bộ điều chỉnh điện trở trong mạch điện tử.
the rheostat needs to be replaced for better performance.
bộ điều chỉnh điện trở cần được thay thế để có hiệu suất tốt hơn.
she adjusted the rheostat to find the perfect setting.
cô ấy điều chỉnh bộ điều chỉnh điện trở để tìm cài đặt hoàn hảo.
we learned about rheostats in our physics class.
chúng tôi đã học về bộ điều chỉnh điện trở trong lớp vật lý của mình.
the technician calibrated the rheostat for optimal function.
kỹ thuật viên đã hiệu chỉnh bộ điều chỉnh điện trở để có chức năng tối ưu.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now