rheumatology

[Mỹ]/ˌruːmə'tɒlədʒɪ/
[Anh]/ˌrumə'tɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhánh của y học nghiên cứu các bệnh thấp khớp
Các dạng của từ
số nhiềurheumatologies

Câu ví dụ

The Division of Rheumatology, Immunology and Allergology mainly provide medical services to patients having rheumatic immunologic or allergic disease.

Phòng Thông tin Miễn dịch học, Dị ứng và Dị ứng miễn dịch chủ yếu cung cấp các dịch vụ y tế cho bệnh nhân mắc các bệnh viêm khớp miễn dịch hoặc dị ứng.

She specializes in rheumatology.

Cô ấy chuyên về bệnh khớp.

The rheumatology department is located on the third floor.

Phòng khám bệnh khớp nằm ở tầng ba.

He is a rheumatology consultant at the hospital.

Anh ấy là chuyên gia tư vấn về bệnh khớp tại bệnh viện.

The rheumatology clinic offers treatment for arthritis.

Phòng khám bệnh khớp cung cấp điều trị cho bệnh viêm khớp.

The rheumatology team includes specialists in various autoimmune diseases.

Đội ngũ bệnh khớp bao gồm các chuyên gia về các bệnh tự miễn dịch khác nhau.

Rheumatology involves the diagnosis and treatment of musculoskeletal disorders.

Bệnh khớp liên quan đến việc chẩn đoán và điều trị các rối loạn cơ xương khớp.

The rheumatology ward is equipped with advanced diagnostic tools.

Khu bệnh khớp được trang bị các công cụ chẩn đoán tiên tiến.

She underwent extensive training in rheumatology during her residency.

Cô ấy đã trải qua quá trình đào tạo chuyên sâu về bệnh khớp trong thời gian hành nghề.

The rheumatology unit conducts research on new treatments for autoimmune conditions.

Đơn vị bệnh khớp tiến hành nghiên cứu về các phương pháp điều trị mới cho các bệnh tự miễn dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay