ribbands

[Mỹ]/ˈrɪbənd/
[Anh]/ˈrɪbənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thanh hoặc dải gỗ được sử dụng trong xây dựng; một bảng tạm thời hoặc vật liệu chống trượt cho tàu
v. để cố định bằng các dải ribband

Cụm từ & Cách kết hợp

ribbon and ribband

dây ruy-băng và dây nịt

ribband of cloth

dây nịt bằng vải

ribband of ribbon

dây nịt bằng ruy-băng

decorative ribband

dây nịt trang trí

ribband of paper

dây nịt bằng giấy

ribband tied

dây nịt buộc

ribband bow

cung dây nịt

colored ribband

dây nịt nhiều màu

ribband decoration

trang trí dây nịt

ribband trim

viền dây nịt

Câu ví dụ

she tied the gift with a beautiful ribband.

Cô ấy đã cột món quà bằng một chiếc ruy-băng xinh đẹp.

the ribband fluttered in the breeze.

Chiếc ruy-băng bay trong gió.

he used a ribband to mark the winner's position.

Anh ấy dùng một chiếc ruy-băng để đánh dấu vị trí của người chiến thắng.

they decorated the room with colorful ribbands.

Họ trang trí căn phòng bằng những chiếc ruy-băng đầy màu sắc.

the bride's bouquet was tied with a white ribband.

Bó hoa của cô dâu được cột bằng một chiếc ruy-băng trắng.

she wore a dress adorned with a ribband at the waist.

Cô ấy mặc một chiếc váy được trang trí bằng một chiếc ruy-băng ở eo.

the award was presented with a ribband around it.

Giải thưởng được trao với một chiếc ruy-băng quấn quanh nó.

he gifted her a book wrapped in a ribband.

Anh ấy tặng cô ấy một cuốn sách được gói bằng một chiếc ruy-băng.

the children enjoyed making crafts with ribbands.

Trẻ em thích làm đồ thủ công với ruy-băng.

she carefully cut the ribband for the project.

Cô ấy cẩn thận cắt ruy-băng cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay