red ribes
ribes đỏ
black ribes
ribes đen
ribes plant
cây ribes
ribes fruit
quả ribes
ribes juice
nước ép ribes
ribes species
loài ribes
ribes berries
quả mọng ribes
ribes tart
tart ribes
ribes jam
mứt ribes
ribes bush
bụi ribes
ribes are often used in desserts.
Những quả lý chua thường được sử dụng trong các món tráng miệng.
many people enjoy picking ribes in the summer.
Nhiều người thích hái quả lý chua vào mùa hè.
ribes can be found in various colors.
Quả lý chua có thể được tìm thấy với nhiều màu sắc khác nhau.
she made a delicious ribes jam.
Cô ấy đã làm một món mứt lý chua ngon tuyệt.
ribes plants thrive in cool climates.
Cây lý chua phát triển mạnh trong khí hậu mát mẻ.
he enjoys the tart flavor of ribes.
Anh ấy thích vị chua của quả lý chua.
ribes are rich in vitamins and antioxidants.
Quả lý chua giàu vitamin và chất chống oxy hóa.
ribes bushes can attract various wildlife.
Cây bụi lý chua có thể thu hút nhiều loài động vật hoang dã.
she planted ribes in her backyard garden.
Cô ấy đã trồng quả lý chua trong vườn sau nhà.
ribes are often used in herbal remedies.
Quả lý chua thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay