rickrack

[Mỹ]/ˈrɪk.ræk/
[Anh]/ˈrɪk.ræk/

Dịch

n. một loại viền trang trí có họa tiết zigzag; ric-rac hoặc rickrack lace
Word Forms
số nhiềurickracks

Cụm từ & Cách kết hợp

rickrack trim

viền ren

rickrack ribbon

ruy băng ren

rickrack design

thiết kế ren

rickrack edge

bờ ren

rickrack pattern

mẫu ren

rickrack fabric

vải ren

rickrack style

phong cách ren

rickrack appliqué

áp ren

rickrack border

viền ren

rickrack embellishment

trang trí ren

Câu ví dụ

she decorated the quilt with colorful rickrack.

Cô ấy đã trang trí tấm chăn bằngỉm rickrack nhiều màu sắc.

the rickrack trim added a charming touch to the dress.

Viền ỉm rickrack đã thêm một nét quyến rũ cho chiếc váy.

he used rickrack to embellish the gift wrap.

Anh ấy đã sử dụng ỉm rickrack để trang trí giấy gói quà.

rickrack can be found in various colors and sizes.

Bạn có thể tìm thấy ỉm rickrack với nhiều màu sắc và kích cỡ khác nhau.

she learned how to sew rickrack onto fabric.

Cô ấy đã học cách may ỉm rickrack lên vải.

the craft project called for rickrack and buttons.

Dự án thủ công yêu cầu ỉm rickrack và nút.

rickrack is a popular choice for children's clothing.

Ỉm rickrack là một lựa chọn phổ biến cho quần áo trẻ em.

she used rickrack to create a fun border on the pillowcase.

Cô ấy đã sử dụng ỉm rickrack để tạo ra một đường viền thú vị trên vỏ gối.

rickrack can be ironed flat for a neater appearance.

Bạn có thể ủi ỉm rickrack phẳng để có vẻ ngoài gọn gàng hơn.

he prefers rickrack over lace for his sewing projects.

Anh ấy thích ỉm rickrack hơn là ren cho các dự án may vá của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay