| số nhiều | rictuss |
a face frozen in a rictus of terror
một khuôn mặt đờ đạc vì kinh hoàng.
He forced a smile, his lips pulled back in a rictus of pain.
Anh ta cố gắng mỉm cười, môi anh ta kéo ngược lại thành một khuôn mặt đau đớn.
The clown's painted grin was frozen in a rictus of eternal happiness.
Nụ cười được vẽ trên khuôn mặt của chú hề bị đóng băng trong một khuôn mặt hạnh phúc vĩnh cửu.
Her face contorted into a rictus of fear when she saw the ghost.
Khuôn mặt cô ấy biến dạng thành một khuôn mặt sợ hãi khi cô ấy nhìn thấy con ma.
The corpse's mouth was stuck in a rictus of agony.
Miệng của xác chết bị kẹt trong một khuôn mặt đau đớn.
The villain's laughter was a chilling rictus of evil.
Tiếng cười của kẻ phản diện là một khuôn mặt độc ác lạnh thấu xương.
The statue's face was frozen in a rictus of anger.
Khuôn mặt của bức tượng bị đóng băng trong một khuôn mặt tức giận.
She tried to hide her disappointment behind a rictus of a smile.
Cô ấy cố gắng che giấu sự thất vọng của mình sau một khuôn mặt mỉm cười.
The zombie's decaying face contorted into a rictus of hunger.
Khuôn mặt đang phân hủy của zombie bị biến dạng thành một khuôn mặt đói khát.
The mask concealed his true feelings, but his eyes betrayed the rictus of sadness.
Chiếc mặt nạ che giấu cảm xúc thật của anh ta, nhưng đôi mắt anh ta phản bội khuôn mặt buồn bã.
The painting captured the rictus of despair in the woman's expression.
Bức tranh đã nắm bắt được khuôn mặt tuyệt vọng trong biểu cảm của người phụ nữ.
a face frozen in a rictus of terror
một khuôn mặt đờ đạc vì kinh hoàng.
He forced a smile, his lips pulled back in a rictus of pain.
Anh ta cố gắng mỉm cười, môi anh ta kéo ngược lại thành một khuôn mặt đau đớn.
The clown's painted grin was frozen in a rictus of eternal happiness.
Nụ cười được vẽ trên khuôn mặt của chú hề bị đóng băng trong một khuôn mặt hạnh phúc vĩnh cửu.
Her face contorted into a rictus of fear when she saw the ghost.
Khuôn mặt cô ấy biến dạng thành một khuôn mặt sợ hãi khi cô ấy nhìn thấy con ma.
The corpse's mouth was stuck in a rictus of agony.
Miệng của xác chết bị kẹt trong một khuôn mặt đau đớn.
The villain's laughter was a chilling rictus of evil.
Tiếng cười của kẻ phản diện là một khuôn mặt độc ác lạnh thấu xương.
The statue's face was frozen in a rictus of anger.
Khuôn mặt của bức tượng bị đóng băng trong một khuôn mặt tức giận.
She tried to hide her disappointment behind a rictus of a smile.
Cô ấy cố gắng che giấu sự thất vọng của mình sau một khuôn mặt mỉm cười.
The zombie's decaying face contorted into a rictus of hunger.
Khuôn mặt đang phân hủy của zombie bị biến dạng thành một khuôn mặt đói khát.
The mask concealed his true feelings, but his eyes betrayed the rictus of sadness.
Chiếc mặt nạ che giấu cảm xúc thật của anh ta, nhưng đôi mắt anh ta phản bội khuôn mặt buồn bã.
The painting captured the rictus of despair in the woman's expression.
Bức tranh đã nắm bắt được khuôn mặt tuyệt vọng trong biểu cảm của người phụ nữ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay