ridleys

[Mỹ]/'rɪdlɪ/
[Anh]/ˈrɪdli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giống rùa biển, được tìm thấy ở Vịnh Mexico.

Cụm từ & Cách kết hợp

Ridley Scott

Ridley Scott

Ridley sea turtle

Rùa biển Ridley

Ridley Pearson

Ridley Pearson

Ridley Township

Ridley Township

Ridley Bikes

Ridley Bikes

Câu ví dụ

Ridley Scott directed the famous movie 'Blade Runner'.

Ridley Scott đã đạo diễn bộ phim nổi tiếng 'Blade Runner'.

The character Ripley from the 'Alien' series was inspired by Ridley Scott's last name.

Nhân vật Ripley từ loạt phim 'Alien' lấy cảm hứng từ họ của Ridley Scott.

Ridley is known for his innovative visual style in filmmaking.

Ridley nổi tiếng với phong cách hình ảnh sáng tạo trong làm phim.

Many fans eagerly anticipate Ridley's next project.

Nhiều người hâm mộ háo hức chờ đợi dự án tiếp theo của Ridley.

Ridley's films often explore complex themes and ideas.

Những bộ phim của Ridley thường khám phá những chủ đề và ý tưởng phức tạp.

Ridley's production company has produced several critically acclaimed films.

Công ty sản xuất của Ridley đã sản xuất nhiều bộ phim được giới phê bình đánh giá cao.

The actor was thrilled to work with Ridley on the new film.

Diễn viên rất vui được làm việc với Ridley trong bộ phim mới.

Ridley's latest project is generating a lot of buzz in the industry.

Dự án mới nhất của Ridley đang tạo ra rất nhiều sự chú ý trong ngành.

The cast and crew praised Ridley for his dedication to the craft.

Các diễn viên và đoàn làm phim đã ca ngợi Ridley vì sự tận tâm của ông với nghề.

Ridley's work has had a significant impact on the film industry.

Công việc của Ridley đã có tác động đáng kể đến ngành công nghiệp điện ảnh.

Ví dụ thực tế

Smaller numbers of endangered green and Kemp's ridley sea turtles do the same.

Một số lượng nhỏ hơn của các con rùa biển xanh và rùa ridley Kemp bị đe dọa cũng làm như vậy.

Nguồn: VOA Slow English - America

Three hours after our first sighting, we'd given up on seeing another one. But on the way back to our cars, we stumbled upon an olive ridley turtle digging her nest.

Ba giờ sau khi chúng tôi phát hiện lần đầu tiên, chúng tôi đã từ bỏ việc tìm thấy một con khác. Nhưng trên đường trở lại xe hơi của chúng tôi, chúng tôi tình cờ thấy một con rùa ridley ô liu đang đào tổ của nó.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay