riesling

[Mỹ]/ˈri:zliŋ/
[Anh]/ˈrislɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Riesling - tên thương hiệu cho một loại rượu vang trắng khô.

Cụm từ & Cách kết hợp

sweet riesling

riesling ngọt

dry riesling

riesling khô

German riesling

riesling Đức

riesling grape

bắp cải riesling

Ví dụ thực tế

You most commonly know something like Chardonnay, Riesling Saigon blanc or whites, right.

Bạn thường biết đến những loại như Chardonnay, Riesling Saigon blanc hoặc các loại rượu trắng, đúng không?

Nguồn: Connection Magazine

A Riesling, this is traditionally from Germany.

Riesling, đây thường là rượu truyền thống của Đức.

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

Right. A bottle of wine. Riesling, OK? Yeah, fine, great. That's fine. And sugar cubes here. Great. Yes, yes. OK.

Đúng rồi. Một chai rượu vang. Riesling, được thôi? Ờ, tốt, tuyệt vời. Được thôi. Và đây là đường. Tuyệt vời. Vâng, vâng. Được.

Nguồn: Beginner English Listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay