rigidities

[Mỹ]/[ˈrɪdʒɪdɪtiːz]/
[Anh]/[ˈrɪdʒɪdɪtiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tính cứng nhắc; sự cứng nhắc; các ví dụ về tính cứng nhắc; đặc tính cứng nhắc; Trong kinh tế học, sự thiếu linh hoạt trong giá cả và tiền công.

Cụm từ & Cách kết hợp

rigidities exist

Các sự cứng nhắc tồn tại

addressing rigidities

Xử lý các sự cứng nhắc

reducing rigidities

Giảm các sự cứng nhắc

overcoming rigidities

Vượt qua các sự cứng nhắc

system rigidities

Các sự cứng nhắc của hệ thống

market rigidities

Các sự cứng nhắc của thị trường

analyzing rigidities

Phân tích các sự cứng nhắc

mitigating rigidities

Hạn chế các sự cứng nhắc

identifying rigidities

Xác định các sự cứng nhắc

structural rigidities

Các sự cứng nhắc về cấu trúc

Câu ví dụ

the market's rigidities hindered innovation and growth.

Các sự cứng nhắc của thị trường đã cản trở đổi mới và tăng trưởng.

addressing the rigidities in the labor market is crucial.

Việc giải quyết các sự cứng nhắc trong thị trường lao động là rất quan trọng.

regulatory rigidities stifled competition in the industry.

Các sự cứng nhắc về quy định đã kìm hãm cạnh tranh trong ngành.

we need to overcome the rigidities of the existing system.

Chúng ta cần vượt qua các sự cứng nhắc của hệ thống hiện tại.

the rigidities in the supply chain caused delays.

Các sự cứng nhắc trong chuỗi cung ứng đã gây ra sự chậm trễ.

reducing rigidities in the planning process is essential.

Việc giảm bớt các sự cứng nhắc trong quá trình lập kế hoạch là rất cần thiết.

the company faced rigidities in its organizational structure.

Công ty đối mặt với các sự cứng nhắc trong cấu trúc tổ chức của mình.

technological advancements can help overcome market rigidities.

Các tiến bộ công nghệ có thể giúp vượt qua các sự cứng nhắc của thị trường.

government policies should avoid creating new rigidities.

Các chính sách của chính phủ nên tránh tạo ra các sự cứng nhắc mới.

the rigidities of the traditional business model proved unsustainable.

Các sự cứng nhắc của mô hình kinh doanh truyền thống đã chứng minh là không thể duy trì được.

understanding these rigidities is key to effective reform.

Hiểu được các sự cứng nhắc này là chìa khóa để cải cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay