rillette

[Mỹ]/riːˈlɛt/
[Anh]/rɪˈlɛt/

Dịch

n. Một loại thịt (thường là thịt lợn) được chế biến bằng cách nấu chậm trong mỡ của chính nó, sau đó được xé nhỏ hoặc thái nhỏ và đóng gói trong mỡ để bảo quản, tương tự như pâté nhưng có kết cấu thô hơn.
Các dạng của từ
số nhiềurillettes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay