rivalry

[Mỹ]/ˈraɪvlri/
[Anh]/ˈraɪvlri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cạnh tranh; sự đối đầu; sự ganh đua trong một cuộc thi.
Word Forms
số nhiềurivalries

Cụm từ & Cách kết hợp

fierce rivalry

sự cạnh tranh khốc liệt

competitive rivalry

sự cạnh tranh gay gắt

sibling rivalry

sự ganh đua giữa anh chị em

Câu ví dụ

rivalry between our teams

sự cạnh tranh giữa các đội của chúng ta

friendly rivalry between the two schools.

sự cạnh tranh lành mạnh giữa hai trường.

intercity rivalry; an intercity bus.

sự cạnh tranh giữa các thành phố; một xe buýt liên thành phố.

healthy rivalry adds spice to the game.

sự cạnh tranh lành mạnh thêm phần thú vị cho trận đấu.

enter into rivalry with

tham gia vào cuộc cạnh tranh với

There is great rivalry between the two sisters.

Có sự cạnh tranh lớn giữa hai chị em.

Rivalry with other schools is encouraged.

Việc cạnh tranh với các trường khác được khuyến khích.

tribal rivalries envenom the bitter civil war.

Những cuộc cạnh tranh bộ tộc làm tăng thêm sự cay đắng của cuộc nội chiến.

The quarrel originated in rivalry between the two families.

Cuộc tranh chấp bắt nguồn từ sự cạnh tranh giữa hai gia đình.

rivalries and prejudice were by degrees fading out.

Những đối thủ và định kiến dần dần biến mất.

Ví dụ thực tế

At first, it was a one-way rivalry.

Lúc đầu, đó là một sự cạnh tranh một chiều.

Nguồn: The Power of Art - Giovanni Lorenzo Bernini

[A] the vicious rivalry among big pharmas.

[A] sự cạnh tranh tàn khốc giữa các công ty dược phẩm lớn.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

What makes this rivalry so special?

Điều gì khiến sự cạnh tranh này trở nên đặc biệt?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He also saw healthy rivalry as a way to motivate his troops.

Ông cũng coi sự cạnh tranh lành mạnh là một cách để thúc đẩy quân đội của mình.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Now, rivalry has to be replaced by social capital.

Bây giờ, sự cạnh tranh phải được thay thế bằng vốn xã hội.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2015 Collection

One more word we can look at is sibling rivalry.

Một từ khác mà chúng ta có thể xem xét là sự cạnh tranh giữa anh chị em.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

It is humbling to watch this rivalry.

Thật khiêm nhường khi chứng kiến sự cạnh tranh này.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

Or was it the intense rivalry between two brothers fighting for power?

Hoặc có phải đó là sự cạnh tranh gay gắt giữa hai người anh em tranh giành quyền lực?

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

That's exactly right. There's a deep rivalry between these two.

Chính xác là như vậy. Có một sự cạnh tranh sâu sắc giữa hai người này.

Nguồn: NPR News May 2022 Collection

And the word rivalry, rivalry means that you will compete against each other.

Và từ 'cạnh tranh', 'cạnh tranh' có nghĩa là bạn sẽ cạnh tranh với nhau.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay