roadside attraction
địa điểm thu hút bên đường
roadside assistance
trợ giúp đường bộ
roadside diner
nhà hàng quán ăn ven đường
roadside diners; roadside stops.
nhà hàng ven đường; các điểm dừng chân ven đường.
He slept the night in a roadside inn.
Anh ấy đã ngủ một đêm tại một quán trọ ven đường.
the disagreeable oneness of roadside landscapes.
sự thống nhất khó chịu của cảnh quan ven đường.
The roadside grass became a blaze.
Cỏ ven đường bùng cháy.
I wormed my way along the roadside ditch.
Tôi đã luồn lách dọc theo rãnh ven đường.
It’s not safe to travel by standing at the roadside hoping to be picked up by passing motorists.
Không an toàn khi đi lại bằng cách đứng ở ven đường với hy vọng được những người lái xe đi qua nhặt lên.
boys and girls were liming along the roadside as if they didn't have anything to do.
Các bé trai và bé gái đang tụ tập ven đường như thể chúng không có gì để làm.
He put a preoccupation with the opportunity to speak, like a bandit squatting on roadside, ready covetously to a highway robbery.
Anh ta có một sự ám ảnh với cơ hội được nói, giống như một tên cướp ngồi bên vệ đường, sẵn sàng thèm muốn cướp đường.
I enjoy my simple life.I enjoy drawing lover's hand to walk in clear and sweet air, roadside flowers and grasses smiling to us, without noise and fickleness at bar and corroboree/KTV.
Tôi thích cuộc sống giản dị của mình. Tôi thích vẽ tay người yêu đi trong không khí trong lành và ngọt ngào, hoa dại và cỏ bên đường mỉm cười với chúng tôi, không có ồn ào và tính khí thất thường ở quán bar và các buổi tụ tập/karaoke.
roadside attraction
địa điểm thu hút bên đường
roadside assistance
trợ giúp đường bộ
roadside diner
nhà hàng quán ăn ven đường
roadside diners; roadside stops.
nhà hàng ven đường; các điểm dừng chân ven đường.
He slept the night in a roadside inn.
Anh ấy đã ngủ một đêm tại một quán trọ ven đường.
the disagreeable oneness of roadside landscapes.
sự thống nhất khó chịu của cảnh quan ven đường.
The roadside grass became a blaze.
Cỏ ven đường bùng cháy.
I wormed my way along the roadside ditch.
Tôi đã luồn lách dọc theo rãnh ven đường.
It’s not safe to travel by standing at the roadside hoping to be picked up by passing motorists.
Không an toàn khi đi lại bằng cách đứng ở ven đường với hy vọng được những người lái xe đi qua nhặt lên.
boys and girls were liming along the roadside as if they didn't have anything to do.
Các bé trai và bé gái đang tụ tập ven đường như thể chúng không có gì để làm.
He put a preoccupation with the opportunity to speak, like a bandit squatting on roadside, ready covetously to a highway robbery.
Anh ta có một sự ám ảnh với cơ hội được nói, giống như một tên cướp ngồi bên vệ đường, sẵn sàng thèm muốn cướp đường.
I enjoy my simple life.I enjoy drawing lover's hand to walk in clear and sweet air, roadside flowers and grasses smiling to us, without noise and fickleness at bar and corroboree/KTV.
Tôi thích cuộc sống giản dị của mình. Tôi thích vẽ tay người yêu đi trong không khí trong lành và ngọt ngào, hoa dại và cỏ bên đường mỉm cười với chúng tôi, không có ồn ào và tính khí thất thường ở quán bar và các buổi tụ tập/karaoke.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay