roadtanks

[Mỹ]/ˈrəʊd.tæŋks/
[Anh]/ˈroʊd.tæŋks/

Dịch

n. xe bồn đường bộ; một phương tiện lớn được thiết kế để vận chuyển chất lỏng hoặc khí theo批量 bằng đường bộ

Cụm từ & Cách kết hợp

roadtanks arrived

Xe tăng đường bộ đã đến

roadtanks moving

Xe tăng đường bộ đang di chuyển

roadtanks blocking

Xe tăng đường bộ đang chặn

roadtanks cleared

Xe tăng đường bộ đã được dọn sạch

roadtanks advancing

Xe tăng đường bộ đang tiến lên

roadtanks deployed

Xe tăng đường bộ đã triển khai

roadtanks coming

Xe tăng đường bộ đang đến

roadtanks passing

Xe tăng đường bộ đang đi qua

roadtanks lining

Xe tăng đường bộ đang xếp hàng

roadtanks cruising

Xe tăng đường bộ đang lướt qua

Câu ví dụ

military roadtanks rolled through the desert during the early morning hours.

Xe bọc thép đường bộ di chuyển qua sa mạc vào những giờ sáng sớm.

the heavy roadtanks crossed the bridge safely despite their massive weight.

Xe bọc thép đường bộ nặng nề đã vượt qua cầu an toàn bất chấp trọng lượng khổng lồ của chúng.

fuel roadtanks lined up at the distribution center for inspection.

Xe bọc thép đường bộ chứa nhiên liệu xếp hàng tại trung tâm phân phối để kiểm tra.

enemy roadtanks were spotted approaching the border region.

Xe bọc thép đường bộ của địch được phát hiện đang tiến gần khu vực biên giới.

the convoy of roadtanks moved slowly through the mountainous terrain.

Đoàn xe bọc thép đường bộ di chuyển chậm chạp qua địa hình núi non.

maintenance crews worked overtime to repair the damaged roadtanks.

Các nhóm bảo trì làm thêm giờ để sửa chữa các xe bọc thép đường bộ bị hư hỏng.

modern roadtanks are equipped with advanced navigation systems.

Xe bọc thép đường bộ hiện đại được trang bị hệ thống định vị tiên tiến.

the army deployed additional roadtanks to reinforce the front lines.

Quân đội triển khai thêm các xe bọc thép đường bộ để củng cố tuyến đầu.

roadtanks require specialized training to operate effectively.

Xe bọc thép đường bộ cần đào tạo chuyên biệt để vận hành hiệu quả.

strategic roadtanks played a crucial role in the military campaign.

Xe bọc thép đường bộ chiến lược đóng vai trò then chốt trong chiến dịch quân sự.

supply roadtanks delivered essential resources to the forward base.

Xe bọc thép đường bộ cung cấp giao các nguồn lực thiết yếu đến căn cứ tiền phương.

the retired general analyzed the movement of enemy roadtanks.

Thiếu tướng nghỉ hưu phân tích sự di chuyển của xe bọc thép đường bộ địch.

armored roadtanks advanced under the cover of darkness.

Xe bọc thép đường bộ di chuyển dưới sự che giấu của bóng tối.

strategic roadtanks blocked the main highway to prevent enemy advance.

Xe bọc thép đường bộ chiến lược chặn đường cao tốc chính để ngăn chặn sự tiến công của địch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay