robart

[Mỹ]/ˈrəʊbɑːt/
[Anh]/ˈroʊbɑːrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên riêng; một tên được tặng.
Các dạng của từ
số nhiềurobarts

Câu ví dụ

the industrial robart works efficiently on the assembly line.

Robart công nghiệp hoạt động hiệu quả trên dây chuyền lắp ráp.

the museum features an interactive robart that teaches children about science.

Bảo tàng có một robart tương tác dạy trẻ em về khoa học.

surgeons often use precision robarts for delicate operations.

Bác sĩ thường sử dụng robart chính xác cho các ca phẫu thuật tinh tế.

the military deployed advanced robarts for reconnaissance missions.

Quân đội triển khai robart tiên tiến cho các nhiệm vụ thám thính.

our new household robart can clean floors and mow the lawn.

Robart gia đình mới của chúng tôi có thể lau nhà và cắt cỏ.

agricultural robarts are transforming farming practices worldwide.

Robart nông nghiệp đang thay đổi các phương pháp canh tác trên toàn thế giới.

nasa sent a sophisticated robart to explore the martian surface.

NASA gửi một robart tinh vi để khám phá bề mặt sao Hỏa.

the warehouse uses autonomous robarts for inventory management.

Kho hàng sử dụng robart tự động để quản lý hàng tồn kho.

hotels now employ friendly robarts for guest services.

Khách sạn hiện đang sử dụng robart thân thiện cho dịch vụ khách hàng.

the entertainment robart performed amazing tricks on stage.

Robart giải trí đã biểu diễn những trò chơi ấn tượng trên sân khấu.

physical therapists recommend robart-assisted rehabilitation exercises.

Các chuyên gia vật lý trị liệu khuyên dùng bài tập phục hồi với sự hỗ trợ của robart.

rescue teams sent robarts into the collapsed building to find survivors.

Các đội cứu hộ đã gửi robart vào tòa nhà sập để tìm người sống sót.

environmental scientists use robarts to monitor ocean pollution levels.

Các nhà khoa học môi trường sử dụng robart để giám sát mức độ ô nhiễm đại dương.

the factory installed quality control robarts on the production floor.

Nhà máy đã lắp đặt robart kiểm soát chất lượng trên sàn sản xuất.

construction companies operate heavy-lifting robarts at building sites.

Các công ty xây dựng vận hành robart nâng vật nặng tại các công trình xây dựng.

the research team programmed the learning robart with new algorithms.

Đội ngũ nghiên cứu đã lập trình cho robart học tập với các thuật toán mới.

customer service centers implement robarts to handle inquiries.

Các trung tâm dịch vụ khách hàng triển khai robart để xử lý các câu hỏi.

the autonomous driving robart navigated through busy city streets.

Robart lái xe tự động đã di chuyển qua những con phố đông đúc của thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay