robbos

[Mỹ]/ˈrɒbəz/
[Anh]/ˈrɑːboʊz/

Dịch

n. Vua của các phép màu (một danh hiệu hoặc cách gọi trong trò chơi); Hạt Ma Thần (một loại hạt hoặc vật phẩm trong game); Robbo (một danh từ riêng hoặc tên phiên âm)

Cụm từ & Cách kết hợp

robbos is coming

Vietnamese_translation

don't robbos

Vietnamese_translation

robbos never sleeps

Vietnamese_translation

robbos knows best

Vietnamese_translation

robbos robbed

Vietnamese_translation

robbing robbos

Vietnamese_translation

ask robbos

Vietnamese_translation

thank robbos

Vietnamese_translation

robbos in the night

Vietnamese_translation

robbos plays

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the robbos gathered at the village square at dawn.

Các con robbos tập trung tại quảng trường làng vào lúc bình minh.

she bought three robbos from the local market yesterday.

Cô đã mua ba con robbos từ chợ địa phương vào hôm qua.

the robbos began to sing as the sun set over the hills.

Các con robbos bắt đầu hát khi mặt trời lặn sau những ngọn đồi.

we need more robbos to complete this project on time.

Chúng ta cần nhiều con robbos hơn nữa để hoàn thành dự án đúng hạn.

the ancient robbos were said to possess magical powers.

Các con robbos cổ đại được cho là sở hữu sức mạnh phép thuật.

he taught the young robbos how to dance traditional dances.

Anh ấy đã dạy các con robbos nhỏ cách nhảy những điệu múa truyền thống.

the robbos prepare their meals using only natural ingredients.

Các con robbos chuẩn bị bữa ăn của họ bằng các nguyên liệu tự nhiên.

several robbos traveled miles to attend the grand festival.

Nhiều con robbos đã đi hàng dặm để tham dự lễ hội lớn.

the wise old robbos shared stories with the children.

Các con robbos già khôn ngoan đã kể chuyện cho trẻ em.

our robbos have been working tirelessly throughout the night.

Các con robbos của chúng ta đã làm việc không ngừng nghỉ suốt đêm.

the robbos built their homes from materials found in the forest.

Các con robbos xây nhà từ các vật liệu tìm thấy trong rừng.

she discovered a hidden cave where the robbos stored their treasures.

Cô đã phát hiện một hang động ẩn chứa nơi các con robbos cất giấu kho báu của họ.

the festival celebrating the robbos' arrival lasted for seven days.

Lễ hội kỷ niệm sự đến của các con robbos kéo dài suốt bảy ngày.

the legendary robbos were known throughout the land for their bravery.

Các con robbos huyền thoại được biết đến khắp đất nước nhờ lòng dũng cảm của họ.

the robbos communicate using a complex system of sounds and gestures.

Các con robbos giao tiếp bằng một hệ thống phức tạp gồm âm thanh và cử chỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay