robinsons

[Mỹ]/'rɑbɪnsən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Robinson (một tên riêng nam)

Cụm từ & Cách kết hợp

Robinson Crusoe

Robinson Crusoe

Robinson family

Gia đình Robinson

Robinsons Mall

Trung tâm thương mại Robinsons

Ví dụ thực tế

Then there's The Swiss Family Robinson.

Sau đó có Người Thợ Rừng Thụy Sĩ.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

Robinson added that these ideas represent " a very controversial area."

Robinson nói thêm rằng những ý tưởng này đại diện cho "một lĩnh vực gây tranh cãi lớn."

Nguồn: VOA Special English: World

Robinson says the 18-year-old gunman purchased the shotgun legally.

Robinson nói rằng tay súng 18 tuổi đã mua shotgun một cách hợp pháp.

Nguồn: NPR News December 2013 Compilation

Robinson, the daughter of doctors decided to dedicate her life to medicine too.

Robinson, con gái của các bác sĩ, cũng quyết định dành cả cuộc đời cho ngành y.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Robinson in a sense was the right person at the right time.

Robinson theo một cách nào đó là người phù hợp vào đúng thời điểm.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

Robinson is a law professor and a former assistant attorney general.

Robinson là một giáo sư luật và là một cựu trợ lý tổng chưởng lý.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

Robinson is the first woman to lead one of nine unified U.S. combatant commands.

Robinson là người phụ nữ đầu tiên dẫn đầu một trong chín bộ chỉ huy chiến đấu thống nhất của Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

Authority arrested Malachi Love- Robinson after he performed an exam on an undercover agent.

Cơ quan chức năng đã bắt giữ Malachi Love- Robinson sau khi anh ta thực hiện kiểm tra trên một đặc vụ mật.

Nguồn: AP Listening February 2016 Collection

Robinson became an outspoken critic of racism and of the way African Americans were portrayed in the media.

Robinson trở thành một người chỉ trích mạnh mẽ nạn phân biệt chủng tộc và cách người Mỹ gốc Phi được thể hiện trên phương tiện truyền thông.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

When you just get it out of the vault, it's slightly dirty, Robinson said.

Khi bạn vừa lấy nó ra khỏi hầm, nó hơi bẩn, Robinson nói.

Nguồn: VOA Special November 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay