roboticss

[Mỹ]/rəʊ'bɒtɪks/
[Anh]/ro'bɑtɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu khoa học về robot và thiết kế của chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

robotic engineering

kỹ thuật robot

Câu ví dụ

Robotics seems to be a sexy subject at the moment.

Robot học có vẻ là một chủ đề hấp dẫn vào thời điểm hiện tại.

She is studying robotics at the university.

Cô ấy đang học về robot tại trường đại học.

The company specializes in robotics and automation.

Công ty chuyên về robot và tự động hóa.

He is an expert in the field of robotics.

Anh ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực robot.

The robotics industry is growing rapidly.

Ngành công nghiệp robot đang phát triển nhanh chóng.

They are developing new robotics technology.

Họ đang phát triển công nghệ robot mới.

The robotics competition attracted participants from all over the world.

Cuộc thi robot đã thu hút những người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.

The robotics team won first place in the competition.

Đội robot đã giành vị trí nhất trong cuộc thi.

He is passionate about robotics and innovation.

Anh ấy đam mê robot và đổi mới.

The robotics workshop provided hands-on experience for students.

Hội thảo robot đã cung cấp kinh nghiệm thực hành cho học sinh.

Many schools are integrating robotics into their curriculum.

Nhiều trường đang tích hợp robot vào chương trình giảng dạy của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay