punk rockers
những người chơi guitar điện punk
female rockers
nhạc sĩ nữ
rockers hate bubblegum pop.
những người yêu thích nhạc rock ghét thể loại nhạc pop bubblegum.
Their thirst for reinvention saw the elegantly quiffed Hamburg rockers become the mop-topped fab four, hippy harbingers of sexual liberation and, eventually, druggy psychedelic visionaries.
Nỗi khát khao đổi mới của họ đã chứng kiến các tay chơi nhạc rock Hamburg được tạo kiểu một cách thanh lịch trở thành bộ tứ fab để tạo ra hình ảnh, những người tiên phong hippy về tự do tình dục và, cuối cùng, các nhà tiên tri tâm thần ảo giác.
Mods and rockers fought at the seaside.
Những người đam mê xe máy và nhạc rock đã đánh nhau bên bờ biển.
Nguồn: The Economist (Summary)Fisher-Price is recalling a model of its baby rockers after four infant deaths.
Fisher-Price đang thu hồi một mẫu ghế bập bênh cho trẻ sơ sinh sau khi có bốn trẻ sơ sinh tử vong.
Nguồn: PBS English NewsThat means like you're, you're off your rocker.
Điều đó có nghĩa là bạn đang phát điên.
Nguồn: Listening DigestJoseph, if you are uncomfortable I suggest you move to your sturdy old rocker.
Joseph, nếu bạn cảm thấy không thoải mái, tôi khuyên bạn nên chuyển sang chiếc ghế bập bênh chắc chắn và cũ của bạn.
Nguồn: The Early SessionsSome strap them into battery-powered swings or rockers.
Một số người cho chúng vào những chiếc võng hoặc ghế bập bênh chạy bằng pin.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 CollectionDo you want to sit in the rocker?
Bạn có muốn ngồi vào ghế bập bênh không?
Nguồn: The Early SessionsThere's a million ways this rocker could fail.
Có một triệu cách chiếc ghế bập bênh này có thể hỏng.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 CompilationDo you have any other phrases for like in American English off your rocker or anything else?
Bạn có câu nào khác để diễn tả 'off your rocker' hay bất cứ điều gì khác trong tiếng Anh Mỹ không?
Nguồn: Listening DigestSo number sixteen: to be off your rocker.
Vậy số mười sáu: để nói là 'phát điên'.
Nguồn: Leila and Sabrah's idioms English classSo you wouldn't tell your boss that they're off their rocker or crazy, would you?
Vậy bạn sẽ không nói với sếp của bạn rằng họ đang phát điên, đúng không?
Nguồn: Leila and Sabrah's idioms English classpunk rockers
những người chơi guitar điện punk
female rockers
nhạc sĩ nữ
rockers hate bubblegum pop.
những người yêu thích nhạc rock ghét thể loại nhạc pop bubblegum.
Their thirst for reinvention saw the elegantly quiffed Hamburg rockers become the mop-topped fab four, hippy harbingers of sexual liberation and, eventually, druggy psychedelic visionaries.
Nỗi khát khao đổi mới của họ đã chứng kiến các tay chơi nhạc rock Hamburg được tạo kiểu một cách thanh lịch trở thành bộ tứ fab để tạo ra hình ảnh, những người tiên phong hippy về tự do tình dục và, cuối cùng, các nhà tiên tri tâm thần ảo giác.
Mods and rockers fought at the seaside.
Những người đam mê xe máy và nhạc rock đã đánh nhau bên bờ biển.
Nguồn: The Economist (Summary)Fisher-Price is recalling a model of its baby rockers after four infant deaths.
Fisher-Price đang thu hồi một mẫu ghế bập bênh cho trẻ sơ sinh sau khi có bốn trẻ sơ sinh tử vong.
Nguồn: PBS English NewsThat means like you're, you're off your rocker.
Điều đó có nghĩa là bạn đang phát điên.
Nguồn: Listening DigestJoseph, if you are uncomfortable I suggest you move to your sturdy old rocker.
Joseph, nếu bạn cảm thấy không thoải mái, tôi khuyên bạn nên chuyển sang chiếc ghế bập bênh chắc chắn và cũ của bạn.
Nguồn: The Early SessionsSome strap them into battery-powered swings or rockers.
Một số người cho chúng vào những chiếc võng hoặc ghế bập bênh chạy bằng pin.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 CollectionDo you want to sit in the rocker?
Bạn có muốn ngồi vào ghế bập bênh không?
Nguồn: The Early SessionsThere's a million ways this rocker could fail.
Có một triệu cách chiếc ghế bập bênh này có thể hỏng.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 CompilationDo you have any other phrases for like in American English off your rocker or anything else?
Bạn có câu nào khác để diễn tả 'off your rocker' hay bất cứ điều gì khác trong tiếng Anh Mỹ không?
Nguồn: Listening DigestSo number sixteen: to be off your rocker.
Vậy số mười sáu: để nói là 'phát điên'.
Nguồn: Leila and Sabrah's idioms English classSo you wouldn't tell your boss that they're off their rocker or crazy, would you?
Vậy bạn sẽ không nói với sếp của bạn rằng họ đang phát điên, đúng không?
Nguồn: Leila and Sabrah's idioms English classKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay