rollbar

[Mỹ]/ˈrəʊl.bɑːr/
[Anh]/ˈroʊl.bɑːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thanh kim loại chắc chắn được gắn cố định ngang trên phương tiện (đặc biệt là xe thể thao hoặc xe địa hình) để bảo vệ người ngồi bên trong nếu xe lật; Một bánh xe lăn hình trụ được sử dụng trong máy móc công nghiệp để ép hoặc làm phẳng vật liệu.
Các dạng của từ
số nhiềurollbars

Cụm từ & Cách kết hợp

rollbars

Thanh chống lật

heavy-duty rollbar

Thanh chống lật công nghiệp nặng

install rollbar

Lắp đặt thanh chống lật

welded rollbar

Thanh chống lật hàn

rear rollbar

Thanh chống lật phía sau

chrome rollbar

Thanh chống lật crom

internal rollbar

Thanh chống lật bên trong

Câu ví dụ

the sports car came equipped with a chrome rollbar for added safety.

Chiếc xe thể thao được trang bị thanh chống lật bằng crom để tăng tính an toàn.

i installed a rollbar in my vintage convertible.

Tôi đã lắp đặt thanh chống lật trên chiếc xe mui trần cổ điển của mình.

the rollbar provides extra protection in case of a rollover.

Thanh chống lật cung cấp thêm bảo vệ trong trường hợp xe lật.

many racing cars feature a lightweight rollbar.

Nhiều xe đua được trang bị thanh chống lật nhẹ.

the rollbar is a mandatory safety requirement in formula one.

Thanh chống lật là yêu cầu an toàn bắt buộc trong môn công thức một.

he welded a custom rollbar to the chassis.

Anh ấy hàn một thanh chống lật tùy chỉnh vào khung xe.

the rollbar clipped the overhead branches as we drove through the forest.

Thanh chống lật cản lại những cành cây phía trên khi chúng tôi lái xe qua khu rừng.

modern rollbars are designed to absorb impact energy.

Các thanh chống lật hiện đại được thiết kế để hấp thụ năng lượng va đập.

the rollbar interfered with my view of the rearview mirror.

Thanh chống lật cản tầm nhìn của tôi ra gương hậu.

some rollbars come with integrated led lights.

Một số thanh chống lật đi kèm với đèn LED tích hợp.

the rollbar added a sporty look to the vehicle.

Thanh chống lật mang lại vẻ ngoài thể thao cho xe.

i had to remove the rollbar to fit the car in the garage.

Tôi phải tháo thanh chống lật để xe vừa với gara.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay