rollerskater

[Mỹ]/ˈrəʊləˌskeɪtə/
[Anh]/ˈroʊlərˌskeɪtər/

Dịch

n. Một người đi xe trượt patin; người tham gia trượt patin.
Các dạng của từ
số nhiềurollerskaters

Cụm từ & Cách kết hợp

talented rollerskater

người trượt patin tài năng

professional rollerskaters

các vận động viên trượt patin chuyên nghiệp

rollerskater crashed

người trượt patin đã ngã

skilled rollerskater

người trượt patin có kỹ năng

rollerskater wobbled

người trượt patin lắc lư

amateur rollerskater

người trượt patin nghiệp dư

expert rollerskater

người trượt patin chuyên gia

competitive rollerskaters

các vận động viên trượt patin thi đấu

Câu ví dụ

the rollerskater glided smoothly along the paved path.

Người trượt patin trượt mượt mà dọc theo con đường trải nhựa.

a young rollerskater fell but quickly got back up.

Một người trượt patin trẻ tuổi ngã nhưng nhanh chóng đứng dậy.

she is a professional rollerskater who competes nationally.

Cô ấy là một vận động viên trượt patin chuyên nghiệp thi đấu trên phạm vi quốc gia.

the enthusiastic rollerskater performed tricks at the park.

Người trượt patin hào hứng đã thực hiện các chiêu thức tại công viên.

every weekend, the rollerskater practices her routine.

Mỗi cuối tuần, người trượt patin luyện tập bộ điệu của mình.

the rollerskater wore protective gear to prevent injuries.

Người trượt patin mặc trang bị bảo vệ để tránh chấn thương.

an experienced rollerskater can easily navigate crowded sidewalks.

Một người trượt patin có kinh nghiệm có thể dễ dàng di chuyển trên những con phố đông đúc.

the rollerskater adjusted the bearings on his wheels.

Người trượt patin điều chỉnh các vòng bi trên bánh xe của mình.

we watched the rollerskater dance to the music.

Chúng tôi đã xem người trượt patin nhảy múa theo nhạc.

the rollerskater lost his balance on the rough ground.

Người trượt patin mất thăng bằng trên mặt đất gồ ghề.

my neighbor is a speedy rollerskater who loves racing.

Người hàng xóm của tôi là một người trượt patin nhanh nhẹn yêu thích thi đấu.

the artistic rollerskater executed a perfect spin.

Người trượt patin nghệ thuật đã thực hiện một cú quay hoàn hảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay