romanesque

[Mỹ]/ˌrəʊməˈnesk/
[Anh]/ˌroməˈnɛsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kiến trúc Romanesque
adj. thuộc về hoặc liên quan đến phong cách Romanesque

Cụm từ & Cách kết hợp

Romanesque architecture

kiến trúc Romanesque

Romanesque art

nghệ thuật Romanesque

Câu ví dụ

The church features romanesque architecture.

Nhà thờ có kiến trúc Romanesque.

The romanesque cathedral dates back to the 12th century.

Nhà thờ Romanesque có niên đại từ thế kỷ 12.

The romanesque art in the museum is stunning.

Nghệ thuật Romanesque trong bảo tàng thật tuyệt vời.

She wore a romanesque-style dress to the party.

Cô ấy mặc một chiếc váy phong cách Romanesque đến bữa tiệc.

The romanesque columns add a sense of grandeur to the building.

Những cột Romanesque mang lại cảm giác tráng lệ cho tòa nhà.

The romanesque frescoes on the walls depict biblical scenes.

Những bức tranh bích họa Romanesque trên tường mô tả các cảnh Kinh Thánh.

He is a fan of romanesque literature.

Anh ấy là một người hâm mộ văn học Romanesque.

The romanesque arches in the courtyard create a beautiful entrance.

Những vòm Romanesque trong sân tạo ra một lối vào đẹp đẽ.

The romanesque sculpture in the park is a popular attraction.

Tượng điêu khắc Romanesque trong công viên là một điểm thu hút nổi tiếng.

The romanesque music playing in the background set a serene atmosphere.

Nhạc Romanesque phát trên nền tạo ra một không khí thanh bình.

Ví dụ thực tế

Here, take a deeper dive through Catalan creativity, from Romanesque murals, to the glittering works of the Catalan Renaissance.

Ở đây, hãy đi sâu hơn vào sự sáng tạo Catalan, từ các bức bích họa Romanesque đến những tác phẩm lấp lánh của thời kỳ Phục hưng Catalan.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

The gloomy, Romanesque architecture provided the perfect setting for Shawshank.

Kiến trúc Romanesque u ám đã cung cấp bối cảnh hoàn hảo cho Shawshank.

Nguồn: Aerial America

The art shows a realism and movement rare in Romanesque art.

Nghệ thuật thể hiện một chủ nghĩa hiện thực và sự chuyển động hiếm thấy trong nghệ thuật Romanesque.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

It leads to Oslo's oldest still-standing building. The 12th-century Gamle Aker church was built in the stark Romanesque style.

Nó dẫn đến tòa nhà còn tồn tại lâu nhất của Oslo. Nhà thờ Gamle Aker thế kỷ 12 được xây dựng theo phong cách Romanesque khắc khổ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Initially built in the tenth century this church is today an architectural jewel of Catalan Romanesque art.

Ban đầu được xây dựng vào thế kỷ thứ mười, ngày nay nhà thờ này là một viên ngọc kiến trúc của nghệ thuật Romanesque Catalan.

Nguồn: Global Fun Guide

Its name is from Primat des Gaules And was built between 1180 and 1480 With a Romanesque and Gothic style that makes it unique.

Tên của nó có từ Primat des Gaules và được xây dựng giữa năm 1180 và 1480. Với phong cách Romanesque và Gothic khiến nó trở nên độc đáo.

Nguồn: Global Fun Guide

Designed in the Romanesque style, the Victorian masterpiece was built to tackle London's struggles with raw sewage and cholera outbreaks, which killed up to 20,000 people every year.

Được thiết kế theo phong cách Romanesque, kiệt tác thời Victoria được xây dựng để giải quyết những khó khăn của London với nước thải thô và các đợt bùng phát bệnh tả, khiến đến 20.000 người chết mỗi năm.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

The architectural style throughout is Pisa's very own " Pisan Romanesque."

Phong cách kiến trúc trên khắp là "Pisan Romanesque" của riêng Pisa.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Stepping inside, you're struck by the stout and harmonious Romanesque design, with its arcade of round arches leading to what must've been an awe-inspiring high altar in the Middle Ages.

Bước vào bên trong, bạn sẽ ấn tượng bởi thiết kế Romanesque chắc chắn và hài hòa, với hàng lối các vòm tròn dẫn đến một bàn thờ cao đáng kinh ngạc vào thời Trung cổ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

So, to cut a long story short, I built a little Romanesque church, an exact copy of one I knew in Provence, and perfect in every detail, which, though I say it myself, is a gem.

Vì vậy, tóm lại, tôi đã xây một nhà thờ Romanesque nhỏ, một bản sao chính xác của một nhà thờ mà tôi biết ở Provence, và hoàn hảo trong mọi chi tiết, mà tôi phải nói, là một viên ngọc.

Nguồn: Blade (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay