romansh

[Mỹ]/ˈrəʊmænʃ/
[Anh]/ˈroʊmænʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về ngôn ngữ Romansh; thuộc về phương ngữ Romansh
n. ngôn ngữ Romansh; ngôn ngữ Romansh
Các dạng của từ
số nhiềuromanshes

Cụm từ & Cách kết hợp

romansh language

ngôn ngữ Romansh

romansh culture

văn hóa Romansh

romansh speakers

người nói Romansh

romansh dialect

phương ngữ Romansh

romansh community

cộng đồng Romansh

romansh literature

văn học Romansh

romansh heritage

di sản Romansh

romansh identity

danh tính Romansh

romansh traditions

truyền thống Romansh

romansh music

âm nhạc Romansh

Câu ví dụ

he learned to speak romansh during his stay in switzerland.

anh ấy đã học nói tiếng Romansh trong thời gian ở Thụy Sĩ.

romansh is one of the four official languages of switzerland.

Romansh là một trong bốn ngôn ngữ chính thức của Thụy Sĩ.

she enjoys reading books written in romansh.

cô ấy thích đọc sách viết bằng tiếng Romansh.

learning romansh can be a rewarding experience.

học tiếng Romansh có thể là một trải nghiệm đáng giá.

many people in the engadin valley speak romansh.

rất nhiều người ở thung lũng Engadin nói tiếng Romansh.

he decided to take a course in romansh language.

anh ấy quyết định tham gia một khóa học về ngôn ngữ Romansh.

romansh has several dialects that vary by region.

Romansh có nhiều phương ngữ khác nhau tùy theo vùng.

she can translate documents from english to romansh.

cô ấy có thể dịch tài liệu từ tiếng Anh sang tiếng Romansh.

there are efforts to promote the use of romansh in schools.

có những nỗ lực thúc đẩy việc sử dụng tiếng Romansh trong các trường học.

he found a community of romansh speakers online.

anh ấy tìm thấy một cộng đồng những người nói tiếng Romansh trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay