romeo

[Mỹ]/'rəumiəu/
[Anh]/ˈromiˌo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dép đi trong nhà cho nam.

Cụm từ & Cách kết hợp

Romeo and Juliet

Romeo và Juliet

alfa romeo

alfa romeo

Câu ví dụ

The theatre company is presenting 'Romeo and Julia' by Shakespeare next week.

Tuần tới, công ty nhà hát sẽ biểu diễn 'Romeo và Juliet' của Shakespeare.

Romeo and Juliet is a famous tragic love story.

Romeo và Juliet là một câu chuyện tình yêu bi kịch nổi tiếng.

She always dreamed of finding her Romeo.

Cô ấy luôn mơ về việc tìm được Romeo của mình.

Their love was like a modern-day Romeo and Juliet.

Tình yêu của họ giống như một Romeo và Juliet thời hiện đại.

He was known as the Romeo of the school.

Anh ấy được biết đến như Romeo của trường.

She hoped to meet her Romeo at the party.

Cô ấy hy vọng sẽ gặp Romeo của mình tại bữa tiệc.

Their relationship was often compared to a Romeo and Juliet scenario.

Mối quan hệ của họ thường được so sánh với một tình huống Romeo và Juliet.

He serenaded her like Romeo serenaded Juliet.

Anh ấy tặng cô ấy những bài hát như Romeo tặng Juliet.

She longed for a love like Romeo and Juliet's.

Cô ấy khao khát một tình yêu như tình yêu của Romeo và Juliet.

Their romance was straight out of a Romeo and Juliet play.

Tình yêu của họ hoàn toàn giống như trong một vở kịch Romeo và Juliet.

He declared his love for her in true Romeo fashion.

Anh ấy bày tỏ tình yêu của mình với cô ấy theo phong cách Romeo đích thực.

Ví dụ thực tế

Why don't you sit this one out, romeo?

Sao bạn không bỏ qua lần này đi, Romeo?

Nguồn: The Good Place Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay