roofings

[Mỹ]/'ruːfɪŋ/
[Anh]/'rʊfɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cấu trúc tạo thành lớp che phủ phía trên của một tòa nhà hoặc phương tiện, cung cấp nơi trú ẩn và bảo vệ khỏi các yếu tố
adj. liên quan đến hoặc được sử dụng cho việc lợp mái
v. để che phủ bằng một mái; để cung cấp nơi trú ẩn hoặc bảo vệ khỏi các yếu tố

Cụm từ & Cách kết hợp

roofing materials

vật liệu lợp mái

roofing contractor

nhà thầu lợp mái

roofing repair

sửa chữa mái nhà

roofing company

công ty lợp mái

roofing tile

gạch lợp mái

roofing material

vật liệu lợp mái

Câu ví dụ

With plastic caps or Roofing rainhat.

Với nắp nhựa hoặc mũ chống mưa.

The characteristic, structure, raw materials, equipment, process, cost and applications of arched colour plated roofing are introduced. The foams act as insulator, seal and waterproofer in roofing.

Đặc điểm, cấu trúc, nguyên liệu, thiết bị, quy trình, chi phí và ứng dụng của mái nhà tráng màu hình cung được giới thiệu. Bọt tác dụng như chất cách nhiệt, bịt kín và chống thấm trong mái nhà.

The roofing material needs to be replaced.

Vật liệu lợp mái cần được thay thế.

Roofing contractors are working on the building.

Các nhà thầu lợp mái đang làm việc trên tòa nhà.

The roofing company offers a warranty on their work.

Công ty lợp mái cung cấp bảo hành cho công việc của họ.

Metal roofing is becoming more popular for its durability.

Lợp mái kim loại ngày càng trở nên phổ biến vì độ bền của nó.

Proper roofing is essential for protecting a house from the elements.

Lợp mái đúng cách là điều cần thiết để bảo vệ ngôi nhà khỏi các yếu tố thời tiết.

The roofing project was completed ahead of schedule.

Dự án lợp mái đã hoàn thành trước thời hạn.

We need to fix the roofing leak before it causes more damage.

Chúng ta cần sửa chữa rò rỉ mái trước khi nó gây ra nhiều thiệt hại hơn.

The roofing shingles are starting to show signs of wear.

Các viên ngói lợp mái bắt đầu cho thấy dấu hiệu hao mòn.

The roofing crew arrived early in the morning to start work.

Đội ngũ lợp mái đã đến sớm vào buổi sáng để bắt đầu làm việc.

The new roofing design is both functional and aesthetically pleasing.

Thiết kế mái nhà mới vừa có chức năng vừa thẩm mỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay