rooflines

[Mỹ]/ˈruːflaɪn/
[Anh]/ˈrufˌlaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình dáng của một mái nhà (hoặc mái xe, v.v.)

Cụm từ & Cách kết hợp

modern roofline

mái nhà hiện đại

traditional roofline

mái nhà truyền thống

curved roofline

mái vòm

elevated roofline

mái cao

distinct roofline

mái riêng biệt

flat roofline

mái bằng

sloped roofline

mái dốc

stylish roofline

mái phong cách

high roofline

mái cao

classic roofline

mái cổ điển

Câu ví dụ

the roofline of the house gives it a unique character.

Đường nét mái nhà mang đến một nét đặc trưng độc đáo.

they decided to change the roofline to improve the aesthetics.

Họ quyết định thay đổi đường nét mái nhà để cải thiện tính thẩm mỹ.

the roofline was designed to withstand heavy snowfall.

Đường nét mái nhà được thiết kế để chịu được tuyết dày.

architects often focus on the roofline when designing buildings.

Kiến trúc sư thường tập trung vào đường nét mái nhà khi thiết kế các tòa nhà.

a sloped roofline can help with water drainage.

Một đường nét mái dốc có thể giúp thoát nước.

the roofline of the skyscraper was impressive against the skyline.

Đường nét mái của tòa nhà chọc trời thật ấn tượng so với đường chân trời.

the modern home features a flat roofline for a sleek look.

Ngôi nhà hiện đại có đường nét mái bằng để có vẻ ngoài thanh lịch.

adding decorative elements to the roofline can enhance its appeal.

Thêm các yếu tố trang trí vào đường nét mái có thể tăng thêm sự hấp dẫn.

the roofline was designed to match the traditional style of the neighborhood.

Đường nét mái nhà được thiết kế để phù hợp với phong cách truyền thống của khu phố.

he took a photograph of the roofline during his visit.

Anh ấy đã chụp một bức ảnh về đường nét mái nhà trong chuyến thăm của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay