roomfuls of laughter
những căn phòng tràn ngập tiếng cười
roomfuls of people
những căn phòng tràn ngập người
roomfuls of joy
những căn phòng tràn ngập niềm vui
roomfuls of ideas
những căn phòng tràn ngập ý tưởng
roomfuls of memories
những căn phòng tràn ngập kỷ niệm
roomfuls of energy
những căn phòng tràn ngập năng lượng
roomfuls of dreams
những căn phòng tràn ngập ước mơ
roomfuls of talent
những căn phòng tràn ngập tài năng
roomfuls of inspiration
những căn phòng tràn ngập nguồn cảm hứng
roomfuls of knowledge
những căn phòng tràn ngập kiến thức
there were roomfuls of people at the concert.
Có rất nhiều người trong khán phòng tại buổi hòa nhạc.
she has roomfuls of books in her library.
Cô ấy có rất nhiều sách trong thư viện của mình.
they hosted roomfuls of guests during the holidays.
Họ đã tiếp đón rất nhiều khách trong suốt kỳ nghỉ lễ.
roomfuls of laughter filled the hall during the party.
Tiếng cười vang vọng khắp khán phòng trong suốt buổi tiệc.
he could fill roomfuls with his stories.
Anh ấy có thể kể những câu chuyện lấp đầy cả khán phòng.
roomfuls of memories flooded back as she entered her childhood home.
Rất nhiều kỷ niệm ùa về khi cô bước vào ngôi nhà thời thơ ấu của mình.
they decorated roomfuls for the wedding celebration.
Họ đã trang trí rất nhiều phòng cho buổi lễ cưới.
roomfuls of students gathered for the lecture.
Rất nhiều sinh viên đã tập trung để nghe giảng.
she has roomfuls of art supplies for her projects.
Cô ấy có rất nhiều vật liệu nghệ thuật cho các dự án của mình.
there were roomfuls of excitement as the event approached.
Có rất nhiều sự phấn khích khi sự kiện đến gần.
roomfuls of laughter
những căn phòng tràn ngập tiếng cười
roomfuls of people
những căn phòng tràn ngập người
roomfuls of joy
những căn phòng tràn ngập niềm vui
roomfuls of ideas
những căn phòng tràn ngập ý tưởng
roomfuls of memories
những căn phòng tràn ngập kỷ niệm
roomfuls of energy
những căn phòng tràn ngập năng lượng
roomfuls of dreams
những căn phòng tràn ngập ước mơ
roomfuls of talent
những căn phòng tràn ngập tài năng
roomfuls of inspiration
những căn phòng tràn ngập nguồn cảm hứng
roomfuls of knowledge
những căn phòng tràn ngập kiến thức
there were roomfuls of people at the concert.
Có rất nhiều người trong khán phòng tại buổi hòa nhạc.
she has roomfuls of books in her library.
Cô ấy có rất nhiều sách trong thư viện của mình.
they hosted roomfuls of guests during the holidays.
Họ đã tiếp đón rất nhiều khách trong suốt kỳ nghỉ lễ.
roomfuls of laughter filled the hall during the party.
Tiếng cười vang vọng khắp khán phòng trong suốt buổi tiệc.
he could fill roomfuls with his stories.
Anh ấy có thể kể những câu chuyện lấp đầy cả khán phòng.
roomfuls of memories flooded back as she entered her childhood home.
Rất nhiều kỷ niệm ùa về khi cô bước vào ngôi nhà thời thơ ấu của mình.
they decorated roomfuls for the wedding celebration.
Họ đã trang trí rất nhiều phòng cho buổi lễ cưới.
roomfuls of students gathered for the lecture.
Rất nhiều sinh viên đã tập trung để nghe giảng.
she has roomfuls of art supplies for her projects.
Cô ấy có rất nhiều vật liệu nghệ thuật cho các dự án của mình.
there were roomfuls of excitement as the event approached.
Có rất nhiều sự phấn khích khi sự kiện đến gần.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now