rosebud

[Mỹ]/'rəʊzbʌd/
[Anh]/'rozbʌd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nụ hoa hồng, một cô gái trẻ trong độ tuổi thanh xuân, một cô gái trẻ mới được giới thiệu vào xã hội.
Word Forms
số nhiềurosebuds

Câu ví dụ

gather ye rosebuds, while ye may.

hái lấy đóa hồng, còn có thể.

The rosebud slowly bloomed into a beautiful flower.

Đóa hồng nhành từ từ nở thành một bông hoa tuyệt đẹp.

She wore a delicate rosebud necklace to the party.

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ hoa hồng nhành tinh xảo đến bữa tiệc.

The scent of the rosebud filled the room with a sweet fragrance.

Mùi hương của hoa hồng nhành tràn ngập căn phòng với một mùi thơm ngọt ngào.

He gave her a single rosebud as a token of his affection.

Anh ấy tặng cô ấy một đóa hồng nhành làm biểu tượng cho tình cảm của mình.

The little girl picked a rosebud from the garden and put it in her hair.

Cô bé hái một đóa hồng nhành từ vườn và để vào tóc.

The rosebud symbolizes new beginnings and growth.

Đóa hồng nhành tượng trưng cho sự khởi đầu mới và sự phát triển.

She painted a delicate rosebud on the canvas.

Cô ấy vẽ một đóa hồng nhành tinh xảo lên toan.

The rosebud is a common motif in romantic poetry.

Đóa hồng nhành là một chủ đề phổ biến trong thơ lãng mạn.

The rosebud represents innocence and purity in many cultures.

Đóa hồng nhành đại diện cho sự ngây thơ và thuần khiết trong nhiều nền văn hóa.

He pressed a dried rosebud in his journal as a keepsake.

Anh ấy ép một đóa hồng nhành khô vào nhật ký của mình như một kỷ niệm.

Ví dụ thực tế

So her jaw is firm, the rosebud mouth is in the act of speaking, and not deferentially.

Vì vậy, hàm của cô ấy cứng cáp, đôi môi hình nụ hoa hồng đang háo hức nói chuyện, chứ không hề tỏ ra khúm núm.

Nguồn: The Power of Art - Giovanni Lorenzo Bernini

Whatever it is, you'll find your rosebud, right?

Dù thế nào đi nữa, bạn sẽ tìm thấy nụ hoa hồng của mình, đúng không?

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

Oh, I see now; every little knob is folded up in leaves, like a rosebud. Perhaps there is a flower inside.

Ồ, tôi hiểu rồi; mọi nụ nhỏ đều được gấp lại trong lá, như một nụ hoa hồng. Có lẽ có một bông hoa bên trong.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Her cheeks are the envy of peach-blows and her mouth is enticing as a rosebud.

Mặt cô ấy khiến người khác phải ghen tị với những quả đào và đôi môi cô ấy quyến rũ như một nụ hoa hồng.

Nguồn: Scarecrow

She was like a rosebud that is beginning to turn yellow at the edges of the petals, and then suddenly she was a rose in full bloom.

Cô ấy giống như một nụ hoa hồng bắt đầu chuyển sang màu vàng ở các mép cánh hoa, và rồi đột nhiên cô ấy trở thành một bông hoa hồng nở rộ.

Nguồn: Veil

" These bits of lace are fastened under the chin with a rosebud, so, " and Meg illustrated by putting on the bonnet and regarding him with an air of calm satisfaction that was irresistible.

“Những miếng ren này được cài dưới cằm bằng một nụ hoa hồng, vậy,” và Meg minh họa bằng cách đội mũ và nhìn anh với vẻ hài lòng điềm tĩnh không thể cưỡng lại.

Nguồn: "Little Women" original version

" It's a love of a bonnet, but I prefer the face inside, for it looks young and happy again, " and John kissed the smiling face, to the great detriment of the rosebud under the chin.

“Đây là một chiếc mũ mà tôi yêu thích, nhưng tôi thích khuôn mặt bên trong hơn, vì nó trông trẻ trung và hạnh phúc trở lại,” và John hôn lên khuôn mặt đang cười, đến nỗi nụ hoa hồng dưới cằm bị hư hại nghiêm trọng.

Nguồn: "Little Women" original version

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay