rosemaries

[Mỹ]/'rəʊzm(ə)rɪ/
[Anh]/'roz'mɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thảo mộc thơm được sử dụng trong nấu ăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

rosemary chicken

gà hương thảo

rosemary essential oil

dầu hương thảo

rosemary plant

cây hương thảo

rosemary sprig

cành hương thảo

rosemary extract

chiết xuất hương thảo

rosemary oil

dầu hương thảo

Câu ví dụ

rosemary goes with roast lamb.

rau hương thảo hợp với thịt cừu nướng.

This portrait is excellent—it’s Rosemary to a T.

Bức chân dung này thật tuyệt vời—nó hoàn toàn giống Rosemary.

the cream is perfumed with rosemary and iris extracts.

kem được làm thơm với chiết xuất hương thảo và hoa diên vỹ.

dried rosemary can be substituted for the fresh herb.

rau hương thảo khô có thể thay thế cho loại thảo mộc tươi.

Ingredients : Pipal tree seed, rosemary, horsemint, azalea and etc.

Thành phần: Hạt cây sung, hương thảo, bạc hà, đỗ quyên và các loại khác.

Not so very long ago I was outside in the sunshine, inhaling the fragrance of rosemary and lavender, and picking a nosegay of penstemon and anemone.

Không lâu trước đây, tôi đã ở ngoài trời dưới ánh nắng, hít hà hương thơm của hương thảo và hoa oải hương, và nhặt một bó hoa penstemon và anemone.

Incorporating natural extracts of Soapwort and Lily, and essential oils of Rosemary and Lavender, Creamy Mousse Cleanser &Makeup Remover is an original soap-free, rinse-off formula.

Sản phẩm Cleanser & Tẩy Trang Mousse Kem Mượt với công thức độc đáo không xà phòng, có thể rửa sạch, kết hợp các chiết xuất tự nhiên từ Soapwort và hoa Lily, và các loại dầu thiết yếu từ hương thảo và oải hương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay