rotogravures

[Mỹ]/ˈrəʊtəɡrəˌvjʊə/
[Anh]/ˈroʊtəɡrəˌvjʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kỹ thuật in sử dụng trục khắc; một loại vật liệu in được sản xuất bằng phương pháp này

Cụm từ & Cách kết hợp

rotogravure printing

in khắc rotogravure

rotogravure process

quy trình rotogravure

rotogravure cylinder

xylanh rotogravure

rotogravure press

máy in rotogravure

rotogravure ink

mực in rotogravure

rotogravure film

phim rotogravure

rotogravure publication

ấn phẩm rotogravure

rotogravure quality

chất lượng rotogravure

rotogravure artwork

tác phẩm nghệ thuật rotogravure

rotogravure market

thị trường rotogravure

Câu ví dụ

rotogravure printing is widely used for magazines.

in quá trình in rotogravure được sử dụng rộng rãi cho các tạp chí.

the rotogravure process allows for high-quality images.

quy trình rotogravure cho phép in hình ảnh chất lượng cao.

many newspapers use rotogravure for their color sections.

nhiều tờ báo sử dụng rotogravure cho các trang màu của họ.

rotogravure cylinders are essential for this type of printing.

bộ trục rotogravure rất cần thiết cho loại hình in ấn này.

she specializes in rotogravure design and layout.

cô ấy chuyên về thiết kế và bố cục rotogravure.

rotogravure is often preferred for long print runs.

rotogravure thường được ưa chuộng cho các đợt in dài.

the quality of rotogravure prints is unmatched.

chất lượng bản in rotogravure là vô song.

advancements in rotogravure technology have improved efficiency.

những tiến bộ trong công nghệ rotogravure đã cải thiện hiệu quả.

she attended a workshop on rotogravure techniques.

cô ấy đã tham dự một hội thảo về các kỹ thuật rotogravure.

rotogravure can produce fine details in artwork.

rotogravure có thể tạo ra các chi tiết tinh xảo trong tác phẩm nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay