rottenness of fruit
sự mục rữa của trái cây
rottenness in society
sự mục ruỗng trong xã hội
rottenness in politics
sự mục ruỗng trong chính trị
rottenness of morals
sự mục ruỗng về đạo đức
rottenness of wood
sự mục của gỗ
rottenness of ideas
sự mục ruỗng của ý tưởng
rottenness of culture
sự mục ruỗng của văn hóa
rottenness in food
sự mục rữa trong thực phẩm
rottenness of trust
sự mục ruỗng của niềm tin
rottenness in leadership
sự mục ruỗng trong lãnh đạo
the rottenness of the food made it inedible.
Sự thối rữa của thực phẩm khiến nó không ăn được.
we must address the rottenness in the system.
Chúng ta phải giải quyết sự thối rữa trong hệ thống.
his attitude revealed the rottenness of his character.
Thái độ của anh ta cho thấy sự thối rữa trong tính cách của anh ta.
the rottenness of the wood made it unsuitable for construction.
Sự thối rữa của gỗ khiến nó không phù hợp để xây dựng.
there was a smell of rottenness in the abandoned house.
Có mùi thối rữa trong ngôi nhà bị bỏ hoang.
the rottenness of the past cannot be ignored.
Sự thối rữa của quá khứ không thể bị bỏ qua.
she was disturbed by the rottenness in the community.
Cô ấy cảm thấy lo lắng về sự thối rữa trong cộng đồng.
rottenness in leadership can lead to widespread discontent.
Sự thối rữa trong lãnh đạo có thể dẫn đến sự bất mãn lan rộng.
he discovered the rottenness at the core of the organization.
Anh ta phát hiện ra sự thối rữa ở trung tâm của tổ chức.
the rottenness of the fruit was evident at the market.
Sự thối rữa của trái cây rất rõ ràng tại chợ.
rottenness of fruit
sự mục rữa của trái cây
rottenness in society
sự mục ruỗng trong xã hội
rottenness in politics
sự mục ruỗng trong chính trị
rottenness of morals
sự mục ruỗng về đạo đức
rottenness of wood
sự mục của gỗ
rottenness of ideas
sự mục ruỗng của ý tưởng
rottenness of culture
sự mục ruỗng của văn hóa
rottenness in food
sự mục rữa trong thực phẩm
rottenness of trust
sự mục ruỗng của niềm tin
rottenness in leadership
sự mục ruỗng trong lãnh đạo
the rottenness of the food made it inedible.
Sự thối rữa của thực phẩm khiến nó không ăn được.
we must address the rottenness in the system.
Chúng ta phải giải quyết sự thối rữa trong hệ thống.
his attitude revealed the rottenness of his character.
Thái độ của anh ta cho thấy sự thối rữa trong tính cách của anh ta.
the rottenness of the wood made it unsuitable for construction.
Sự thối rữa của gỗ khiến nó không phù hợp để xây dựng.
there was a smell of rottenness in the abandoned house.
Có mùi thối rữa trong ngôi nhà bị bỏ hoang.
the rottenness of the past cannot be ignored.
Sự thối rữa của quá khứ không thể bị bỏ qua.
she was disturbed by the rottenness in the community.
Cô ấy cảm thấy lo lắng về sự thối rữa trong cộng đồng.
rottenness in leadership can lead to widespread discontent.
Sự thối rữa trong lãnh đạo có thể dẫn đến sự bất mãn lan rộng.
he discovered the rottenness at the core of the organization.
Anh ta phát hiện ra sự thối rữa ở trung tâm của tổ chức.
the rottenness of the fruit was evident at the market.
Sự thối rữa của trái cây rất rõ ràng tại chợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay