rottennesses

[Mỹ]/ˈrɒtənəs/
[Anh]/ˈrɑːtənəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái bị phân hủy hoặc thối rữa; sự suy đồi hoặc tham nhũng về đạo đức; tính giòn.

Cụm từ & Cách kết hợp

rottenness of fruit

sự mục rữa của trái cây

rottenness in society

sự mục ruỗng trong xã hội

rottenness in politics

sự mục ruỗng trong chính trị

rottenness of morals

sự mục ruỗng về đạo đức

rottenness of wood

sự mục của gỗ

rottenness of ideas

sự mục ruỗng của ý tưởng

rottenness of culture

sự mục ruỗng của văn hóa

rottenness in food

sự mục rữa trong thực phẩm

rottenness of trust

sự mục ruỗng của niềm tin

rottenness in leadership

sự mục ruỗng trong lãnh đạo

Câu ví dụ

the rottenness of the food made it inedible.

Sự thối rữa của thực phẩm khiến nó không ăn được.

we must address the rottenness in the system.

Chúng ta phải giải quyết sự thối rữa trong hệ thống.

his attitude revealed the rottenness of his character.

Thái độ của anh ta cho thấy sự thối rữa trong tính cách của anh ta.

the rottenness of the wood made it unsuitable for construction.

Sự thối rữa của gỗ khiến nó không phù hợp để xây dựng.

there was a smell of rottenness in the abandoned house.

Có mùi thối rữa trong ngôi nhà bị bỏ hoang.

the rottenness of the past cannot be ignored.

Sự thối rữa của quá khứ không thể bị bỏ qua.

she was disturbed by the rottenness in the community.

Cô ấy cảm thấy lo lắng về sự thối rữa trong cộng đồng.

rottenness in leadership can lead to widespread discontent.

Sự thối rữa trong lãnh đạo có thể dẫn đến sự bất mãn lan rộng.

he discovered the rottenness at the core of the organization.

Anh ta phát hiện ra sự thối rữa ở trung tâm của tổ chức.

the rottenness of the fruit was evident at the market.

Sự thối rữa của trái cây rất rõ ràng tại chợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay