rounderss

[Mỹ]/'raʊndɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trò chơi trẻ em tương tự như bóng chày

Cụm từ & Cách kết hợp

rounders game

trò chơi rounders

Câu ví dụ

playing rounders in the park

chơi rounders trong công viên

rounders game with friends

chơi rounders với bạn bè

enjoying a game of rounders

thưởng thức một trò chơi rounders

rounders tournament in the neighborhood

giải đấu rounders trong khu phố

organizing a rounders team

tổ chức một đội rounders

scoring a point in rounders

ghi điểm trong rounders

running around the bases in rounders

chạy quanh các base trong rounders

using a rounders bat

sử dụng một cây gậy rounders

learning the rules of rounders

học luật của rounders

Ví dụ thực tế

When I look at her work, I think the silhouettes are much rounder.

Khi tôi nhìn vào tác phẩm của cô ấy, tôi nghĩ rằng những hình bóng thì tròn hơn nhiều.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

Well, I wasn't gonna bring it up, but you have been getting a little rounder lately.

Thật ra tôi không định nói đâu, nhưng dạo này bạn có vẻ hơi tròn trịa hơn đấy.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

It's, uh -- it's rounder in shape.

Nó, ừm -- nó có hình dạng tròn hơn.

Nguồn: English little tyrant

But some are rounder than others.

Nhưng một số thì tròn hơn những cái khác.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

You need to soften sharp corners to make your face look rounder.

Bạn cần làm mềm các góc nhọn để khuôn mặt trông tròn hơn.

Nguồn: Beauty and Fashion Guide

So how do you make a baseball that's rounder than other baseballs?

Vậy làm thế nào để tạo ra một quả bóng chày tròn hơn những quả bóng chày khác?

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2020 Collection

Most participants said the rounder shape was bouba and the pointy one was kiki.

Hầu hết những người tham gia cho biết hình dạng tròn là bouba và hình dạng nhọn là kiki.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2022 Collection

I climbed into bed at 2 AM that night, my brain foggy and my stomach rounder than a week ago.

Đêm đó tôi vào giường lúc 2 giờ sáng, đầu óc tôi mơ hồ và bụng tôi tròn hơn một tuần trước.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

In the space environment, the heart shape becomes rounder and some of its muscle mass is lost.

Trong môi trường không gian, hình dạng trái tim trở nên tròn hơn và một số mô cơ của nó bị mất.

Nguồn: Graphic Information Show

Now let's go across the island to the west country, which is a much rounder sound.

Bây giờ chúng ta hãy đi qua đảo đến vùng đất phía tây, nơi có âm thanh tròn hơn nhiều.

Nguồn: Learning charging station

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay