rozas

[Mỹ]//ˈrəʊzəs//
[Anh]//ˈrɑːzəs//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của roza, tên địa phương ở Bulgaria và Nga.

Cụm từ & Cách kết hợp

mario rozas

Vietnamese_translation

senor rozas

Vietnamese_translation

hotel rozas

Vietnamese_translation

calle rozas

Vietnamese_translation

rozas street

Vietnamese_translation

doctor rozas

Vietnamese_translation

professor rozas

Vietnamese_translation

mayor rozas

Vietnamese_translation

barrio rozas

Vietnamese_translation

chef rozas

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the hikers discovered a peaceful rozas in the dense forest.

Người leo núi đã phát hiện ra một khu rozas yên bình trong rừng rậm.

we set up our campsite near the rozas last summer.

Chúng tôi đã dựng trại gần khu rozas vào mùa hè năm ngoái.

the rozas were covered with colorful wildflowers in spring.

Khu rozas được phủ đầy những loài hoa dại đầy màu sắc vào mùa xuân.

local hunters frequently walk through these rozas.

Những người săn bắn địa phương thường xuyên đi qua các khu rozas này.

the rozas provide a natural habitat for many bird species.

Khu rozas cung cấp môi trường sống tự nhiên cho nhiều loài chim.

shepherds traditionally guide their sheep through the mountain rozas.

Những người chăn cừu truyền thống dẫn đàn cừu của họ qua các khu rozas trên núi.

the ancient rozas are surrounded by centenary oak trees.

Khu rozas cổ kính được bao quanh bởi những cây sồi trăm năm tuổi.

narrow trails lead to several hidden rozas in the wilderness.

Các con đường mòn hẹp dẫn đến một vài khu rozas ẩn giấu trong hoang dã.

the rozas have served as meeting points for generations.

Khu rozas đã đóng vai trò là điểm hẹn cho nhiều thế hệ.

many small birds nest in the quiet rozas during breeding season.

Nhiều loài chim nhỏ làm tổ trong khu rozas yên tĩnh vào mùa sinh sản.

the rozas offer magnificent views of the surrounding valley.

Khu rozas mang lại tầm nhìn tuyệt đẹp ra thung lũng xung quanh.

a gentle stream flows through the peaceful rozas.

Một dòng suối nhẹ nhàng chảy qua khu rozas yên bình.

the rozas were named after the first families who settled there.

Khu rozas được đặt tên theo những gia đình đầu tiên đã định cư ở đó.

thick morning fog often covers the rozas in autumn.

Sương mù dày đặc vào buổi sáng thường bao phủ khu rozas vào mùa thu.

wild mushrooms grow abundantly near the rozas after rain.

Nấm mọc nhiều ở gần khu rozas sau cơn mưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay