rozy

[Mỹ]//ˈrəʊzi//
[Anh]//ˈroʊzi//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Rozy (một cách viết thay thế của tên Roxy hoặc Roz)
Các dạng của từ
so sánh hơnrozier

Cụm từ & Cách kết hợp

rozy is here

Vietnamese_translation

where is rozy?

Vietnamese_translation

call rozy now

Vietnamese_translation

rozy said so

Vietnamese_translation

ask rozy again

Vietnamese_translation

tell rozy yes

Vietnamese_translation

love you, rozy

Vietnamese_translation

rozy went home

Vietnamese_translation

with rozy today

Vietnamese_translation

rozy knows it

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she has rosy cheeks after walking in the cold.

Cô ấy có má hồng sau khi đi bộ trong cái lạnh.

the future looks rosy for the young entrepreneur.

Tương lai trông rất tươi sáng đối với doanh nhân trẻ.

he painted a rosy picture of the company's prospects.

Anh ấy vẽ nên một bức tranh tươi sáng về triển vọng của công ty.

the sunset created a rosy glow over the horizon.

Chạng vỡ tạo ra một ánh sáng hồng trên đường chân trời.

her outlook on life is always rosy despite challenges.

Tư duy của cô ấy về cuộc sống luôn tươi sáng bất chấp những thách thức.

the roses in the garden have a rosy hue.

Các đóa hồng trong vườn có màu hồng.

things are looking rosy for the project team.

Tình hình đang rất tươi sáng đối với nhóm dự án.

she had rosy predictions about the wedding day.

Cô ấy có những dự đoán tươi sáng về ngày cưới.

the child's rosy smile brightened the room.

Nụ cười hồng hào của đứa trẻ làm sáng lên căn phòng.

despite the difficulties, he maintained a rosy disposition.

Dù gặp khó khăn, anh ấy vẫn duy trì thái độ tích cực.

the garden was filled with rosy flowers in spring.

Vườn đầy ắp những bông hoa hồng vào mùa xuân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay