rucked up
ủi lên
rucked down
ủi xuống
rucked shirt
áo sơ mi ủi
rucked pants
quần ủi
rucked fabric
vải ủi
rucked up collar
cổ áo ủi lên
rucked dress
váy ủi
rucked bedding
chăn ga gối đệm ủi
rucked blanket
chăn ủi
rucked paper
giấy ủi
the fabric rucked up after washing.
vải bị nhăn sau khi giặt.
her dress rucked at the waist, making it uncomfortable.
váy của cô ấy bị nhăn ở eo, khiến nó trở nên khó chịu.
the blanket rucked under the weight of the books.
chăn bị nhăn dưới sức nặng của những cuốn sách.
the sofa cushions rucked after a long use.
các đệm sofa bị nhăn sau khi sử dụng lâu dài.
he rucked up his shirt before starting the game.
anh ấy kéo áo lên trước khi bắt đầu trò chơi.
the paper rucked when i tried to fold it.
giấy bị nhăn khi tôi cố gắng gấp nó.
the bed sheets rucked during the night.
tấm ga giường bị nhăn trong đêm.
she noticed her skirt rucked while walking.
cô ấy nhận thấy chiếc váy của mình bị nhăn khi đi bộ.
the carpet rucked at the edges, creating a tripping hazard.
thảm bị nhăn ở các cạnh, tạo ra nguy cơ vấp ngã.
after sitting for hours, his pants rucked at the knees.
sau khi ngồi hàng giờ, quần của anh ấy bị nhăn ở đầu gối.
rucked up
ủi lên
rucked down
ủi xuống
rucked shirt
áo sơ mi ủi
rucked pants
quần ủi
rucked fabric
vải ủi
rucked up collar
cổ áo ủi lên
rucked dress
váy ủi
rucked bedding
chăn ga gối đệm ủi
rucked blanket
chăn ủi
rucked paper
giấy ủi
the fabric rucked up after washing.
vải bị nhăn sau khi giặt.
her dress rucked at the waist, making it uncomfortable.
váy của cô ấy bị nhăn ở eo, khiến nó trở nên khó chịu.
the blanket rucked under the weight of the books.
chăn bị nhăn dưới sức nặng của những cuốn sách.
the sofa cushions rucked after a long use.
các đệm sofa bị nhăn sau khi sử dụng lâu dài.
he rucked up his shirt before starting the game.
anh ấy kéo áo lên trước khi bắt đầu trò chơi.
the paper rucked when i tried to fold it.
giấy bị nhăn khi tôi cố gắng gấp nó.
the bed sheets rucked during the night.
tấm ga giường bị nhăn trong đêm.
she noticed her skirt rucked while walking.
cô ấy nhận thấy chiếc váy của mình bị nhăn khi đi bộ.
the carpet rucked at the edges, creating a tripping hazard.
thảm bị nhăn ở các cạnh, tạo ra nguy cơ vấp ngã.
after sitting for hours, his pants rucked at the knees.
sau khi ngồi hàng giờ, quần của anh ấy bị nhăn ở đầu gối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay