rued

[Mỹ]/ruːd/
[Anh]/rud/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cảm thấy hối tiếc hoặc ăn năn về điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

rued the day

hối hận về ngày đó

rued the choice

hối hận về sự lựa chọn

rued the loss

hối hận về sự mất mát

rued the mistake

hối hận về sai lầm

rued the decision

hối hận về quyết định

rued the past

hối hận về quá khứ

rued the opportunity

hối hận về cơ hội

rued the time

hối hận về thời gian

rued the chance

hối hận về cơ hội

rued the error

hối hận về lỗi

Câu ví dụ

he rued the day he made that decision.

anh hối hận vì ngày anh đã đưa ra quyết định đó.

she rued missing the opportunity to travel.

cô hối hận vì đã bỏ lỡ cơ hội đi du lịch.

they rued their choice of restaurant.

họ hối hận vì đã chọn nhà hàng đó.

he often rued not studying harder in school.

anh thường hối hận vì đã không học hành chăm chỉ hơn ở trường.

she rued the harsh words she had spoken.

cô hối hận vì những lời nói cay nghiệt mà cô đã nói.

many rued the cancellation of the event.

nhiều người hối hận vì sự hủy bỏ của sự kiện.

he rued the loss of his childhood friends.

anh hối hận vì sự mất mát của những người bạn thời thơ ấu.

after the breakup, she rued her past mistakes.

sau khi chia tay, cô hối hận vì những sai lầm trong quá khứ của mình.

they rued not taking the warning seriously.

họ hối hận vì đã không coi trọng lời cảnh báo.

he rued his decision to invest in that stock.

anh hối hận vì quyết định đầu tư vào cổ phiếu đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay