ruffed

[Mỹ]/rʌft/
[Anh]/rʌft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có mào hoặc viền; có sự sắp xếp hình tròn của lông; có phần trang trí ở phía trước

Cụm từ & Cách kết hợp

ruffed up

xù lông

ruffed collar

cổ áo xù

ruffed grouse

gà lôi râu

ruffed edges

bờ xù

ruffed feathers

lông vũ xù

ruffed look

vẻ ngoài xù

ruffed hair

tóc xù

ruffed style

phong cách xù

ruffed appearance

vẻ ngoài xù

Câu ví dụ

the dog was ruffed up by the other pets in the house.

con chó đã bị xù lông bởi những thú cưng khác trong nhà.

he ruffed his feathers to show he was not afraid.

anh ta xù lông để thể hiện sự không sợ hãi.

the player was ruffed during the game, but he continued to play.

người chơi bị xù lông trong trận đấu, nhưng anh ấy vẫn tiếp tục chơi.

after the argument, they ruffed each other up a bit.

sau cuộc tranh cãi, họ đã xù lông nhau một chút.

she ruffed the edges of the paper for a vintage look.

cô ấy xù các cạnh của giấy tờ để có vẻ ngoài cổ điển.

the cat ruffed its fur when it saw the dog.

con mèo đã xù lông khi nhìn thấy con chó.

the children ruffed around in the park, playing games.

các em bé xù lông xung quanh trong công viên, chơi trò chơi.

he ruffed the fabric to add texture to the dress.

anh ấy xù vải để thêm kết cấu cho chiếc váy.

the bird ruffed its feathers in the cold wind.

chim xù lông trong gió lạnh.

they ruffed the manuscript before submission.

họ đã xù bản thảo trước khi nộp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay