rugelach

[Mỹ]//ˈruːɡələx//
[Anh]//ˈruːɡəlæk//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại bánh mì nướng được làm từ bột mì giàu chất béo, được nhồi và nặn thành hình bán nguyệt, thường được nhân với các nguyên liệu ngọt như hạnh nhân hoặc mứt.
Các dạng của từ
số nhiềurugelaches

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh rugelach

Rugelach tươi

warm rugelach

Rugelach nóng

rugelach recipe

Cách làm rugelach

rugelach filling

Nội dung rugelach

homemade rugelach

Rugelach tự làm

rugelach dough

Bột rugelach

sweet rugelach

Rugelach ngọt

rugelach cookies

Bánh rugelach

rugelach rolls

Bánh mì rugelach

rugelach pastries

Bánh ngọt rugelach

Câu ví dụ

the baker prepared fresh rugelach filled with apricot jam and cinnamon.

Bäc sĩ đã chuẩn bị những chiếc rugelach tươi mới được làm đầy với mứt mận và quế.

my grandmother's traditional rugelach recipe has been passed down for generations.

Người nội tôi đã truyền lại công thức truyền thống làm rugelach qua nhiều thế hệ.

the jewish bakery sells warm rugelach every morning at sunrise.

Bakery Do Thái bán những chiếc rugelach ấm nóng mỗi sáng lúc mặt trời mọc.

i learned to make homemade rugelach from my mother during the holidays.

Tôi đã học cách làm rugelach tự làm từ mẹ tôi vào dịp lễ.

the rugelach cookies were filled with chocolate and crushed walnuts.

Những chiếc bánh rugelach được làm đầy với sô-cô-la và hạnh nhân giã vụn.

she served the rugelach with a side of cream cheese frosting.

Cô ấy phục vụ rugelach kèm theo kem phô mai.

the smell of baking rugelach filled the kitchen with sweet memories.

Mùi thơm của việc nướng rugelach lan tỏa khắp căn bếp, gợi lên những kỷ niệm ngọt ngào.

the recipe called for soft dough when shaping the rugelach pastries.

Công thức yêu cầu bột mịn khi tạo hình các chiếc bánh rugelach.

many customers return to the café specifically for the rugelach selection.

Nhiều khách hàng quay lại quán cà phê chỉ để thưởng thức các loại rugelach.

his rugelach featured a unique filling of dried cranberries and orange zest.

Chiếc rugelach của anh ấy có nhân độc đáo với mứt việt quất khô và vỏ cam.

the children eagerly grabbed the warm rugelach from the cooling rack.

Các em nhỏ háo hức lấy những chiếc rugelach ấm nóng từ giá làm lạnh.

aunt sarah's rugelach won first prize at the county fair bake sale.

Rugelach của dì Sarah đã giành giải nhất tại hội chợ bánh ngọt của huyện.

the artisan bakery crafted mini rugelach as party favors for the wedding.

Bakery thủ công đã tạo ra những chiếc rugelach nhỏ như quà lưu niệm cho đám cưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay