ruggedisation

[Mỹ]/ˌrʌdʒɪdaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌrʌdʒɪdɪˈzeɪʃən/

Dịch

n. quá trình làm cho một thứ trở nên bền bỉ, chắc chắn hoặc bền lâu; quá trình tăng cường thiết bị để chịu đựng được các điều kiện hoặc môi trường khắc nghiệt.
Các dạng của từ
số nhiềuruggedisations

Cụm từ & Cách kết hợp

ruggedisation process

quy trình làm bền

industrial ruggedisation

làm bền công nghiệp

ruggedisation techniques

kỹ thuật làm bền

system ruggedisation

làm bền hệ thống

device ruggedisation

làm bền thiết bị

ruggedisation methods

phương pháp làm bền

military ruggedisation

làm bền quân sự

ruggedisation requirements

yêu cầu làm bền

complete ruggedisation

làm bền hoàn toàn

undergoes ruggedisation

tiến hành làm bền

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay