rumen

[Mỹ]/'ruːmen/
[Anh]/ˈrumən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạ cỏ; Dạ dày đầu tiên của một loài động vật nhai lại.

Câu ví dụ

Goats use rumen, reticulum and omasum to digest silage.

Bê sử dụng dạ cỏ, dạ dày lưới và dạ dày tạng để tiêu hóa cỏ khô.

Through the electrodes placed on the body surface corresponding with the rumen, a multipurpose amplifier was inserted to record ruminal electrography.

Thông qua các điện cực được đặt trên bề mặt cơ thể tương ứng với dạ cỏ, một bộ khuếch đại đa năng đã được đưa vào để ghi lại điện đồ dạ cỏ.

The rumen is the first stomach chamber of a cow.

Ruột mối là khoang dạ dày đầu tiên của một con bò.

Microorganisms in the rumen help break down cellulose in the cow's food.

Vi khuẩn trong ruột mối giúp phân hủy cellulose trong thức ăn của con bò.

Proper rumen function is essential for a cow's digestion.

Chức năng ruột mối tốt là điều cần thiết cho quá trình tiêu hóa của con bò.

The rumen is a fermentation chamber in the digestive system of ruminant animals.

Ruột mối là một buồng lên men trong hệ tiêu hóa của động vật nhai lại.

Nutrients are absorbed in the rumen of ruminant animals.

Các chất dinh dưỡng được hấp thụ trong ruột mối của động vật nhai lại.

The rumen plays a crucial role in the digestive process of cows.

Ruột mối đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa của bò.

Fermentation in the rumen produces volatile fatty acids.

Quá trình lên men trong ruột mối tạo ra các axit béo dễ bay hơi.

A healthy rumen is key to a cow's overall health.

Ruột mối khỏe mạnh là yếu tố quan trọng cho sức khỏe tổng thể của con bò.

The rumen of a cow can hold up to 50 gallons of digesta.

Ruột mối của một con bò có thể chứa tới 50 gallon chất digesta.

Rumen development in young calves is influenced by their diet.

Sự phát triển của ruột mối ở những chú nghé con chịu ảnh hưởng bởi chế độ ăn uống của chúng.

Ví dụ thực tế

Same way, the cow's rumen, her stomach, is full of bugs.

Tương tự, dạ dày của con bò, dạ dày của nó, chứa đầy những con côn trùng.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

In the first part, called the rumen, microbes break down fibery plants like grass and give off methane as a byproduct.

Ở phần đầu tiên, được gọi là dạ dày, vi sinh vật phân hủy các loại cây xơ như cỏ và tạo ra metan như một sản phẩm phụ.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay