ruminates deeply
suy nghĩ sâu sắc
ruminates quietly
suy nghĩ yên lặng
ruminates often
suy nghĩ thường xuyên
ruminates slowly
suy nghĩ chậm rãi
ruminates thoughtfully
suy nghĩ chu đáo
ruminates extensively
suy nghĩ rộng rãi
ruminates persistently
suy nghĩ kiên trì
ruminates carefully
suy nghĩ cẩn thận
ruminates frequently
suy nghĩ thường xuyên
ruminates profoundly
suy nghĩ sâu sắc
she ruminates on her decisions before making a choice.
Cô ấy suy nghĩ thấu đáo về những quyết định của mình trước khi đưa ra lựa chọn.
he often ruminates about the meaning of life.
Anh ấy thường xuyên suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.
the scientist ruminates over her research findings.
Nhà khoa học suy nghĩ về những kết quả nghiên cứu của cô ấy.
as he ruminates, new ideas begin to emerge.
Khi anh ấy suy nghĩ, những ý tưởng mới bắt đầu xuất hiện.
she ruminates about her childhood memories.
Cô ấy suy nghĩ về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.
he ruminates on the challenges he faced last year.
Anh ấy suy nghĩ về những thử thách mà anh ấy đã đối mặt năm ngoái.
the writer ruminates over the plot of her new novel.
Nhà văn suy nghĩ về cốt truyện của cuốn tiểu thuyết mới của cô ấy.
they ruminate together about their future plans.
Họ cùng nhau suy nghĩ về những kế hoạch tương lai của họ.
she ruminates quietly while sipping her tea.
Cô ấy suy nghĩ một cách yên tĩnh trong khi nhâm nhi tách trà của mình.
he ruminates on the lessons learned from his failures.
Anh ấy suy nghĩ về những bài học kinh nghiệm từ những thất bại của mình.
ruminates deeply
suy nghĩ sâu sắc
ruminates quietly
suy nghĩ yên lặng
ruminates often
suy nghĩ thường xuyên
ruminates slowly
suy nghĩ chậm rãi
ruminates thoughtfully
suy nghĩ chu đáo
ruminates extensively
suy nghĩ rộng rãi
ruminates persistently
suy nghĩ kiên trì
ruminates carefully
suy nghĩ cẩn thận
ruminates frequently
suy nghĩ thường xuyên
ruminates profoundly
suy nghĩ sâu sắc
she ruminates on her decisions before making a choice.
Cô ấy suy nghĩ thấu đáo về những quyết định của mình trước khi đưa ra lựa chọn.
he often ruminates about the meaning of life.
Anh ấy thường xuyên suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.
the scientist ruminates over her research findings.
Nhà khoa học suy nghĩ về những kết quả nghiên cứu của cô ấy.
as he ruminates, new ideas begin to emerge.
Khi anh ấy suy nghĩ, những ý tưởng mới bắt đầu xuất hiện.
she ruminates about her childhood memories.
Cô ấy suy nghĩ về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.
he ruminates on the challenges he faced last year.
Anh ấy suy nghĩ về những thử thách mà anh ấy đã đối mặt năm ngoái.
the writer ruminates over the plot of her new novel.
Nhà văn suy nghĩ về cốt truyện của cuốn tiểu thuyết mới của cô ấy.
they ruminate together about their future plans.
Họ cùng nhau suy nghĩ về những kế hoạch tương lai của họ.
she ruminates quietly while sipping her tea.
Cô ấy suy nghĩ một cách yên tĩnh trong khi nhâm nhi tách trà của mình.
he ruminates on the lessons learned from his failures.
Anh ấy suy nghĩ về những bài học kinh nghiệm từ những thất bại của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay