rustlings

[Mỹ]/[ˈrʌstlɪŋz]/
[Anh]/[ˈrʌstlɪŋz]/

Dịch

n. hành động hoặc tiếng xào xạc; một phong cách đô vật đặc trưng bởi các chuyển động nhanh và vật lộn.

Cụm từ & Cách kết hợp

hearing rustlings

nghe thấy tiếng xào xạc

rustling leaves

lá cây xào xạc

rustling fabric

vải xào xạc

gentle rustlings

tiếng xào xạc nhẹ nhàng

rustling sound

tiếng xào xạc

rustling curtains

rèm cửa xào xạc

felt rustlings

cảm nhận được tiếng xào xạc

soft rustlings

tiếng xào xạc nhẹ

hearing rustling

nghe thấy tiếng xào xạc

Câu ví dụ

the wind caused the leaves to rustle gently.

Gió khiến lá cây xào xạc nhẹ nhàng.

i could hear the rustlings of the undergrowth.

Tôi có thể nghe thấy tiếng xào xạc của bụi rậm.

the rustlings in the leaves startled the deer.

Tiếng lá cây xào xạc khiến hươu giật mình.

a sudden rustling made her jump.

Một tiếng xào xạc đột ngột khiến cô ấy giật mình.

the rustlings of the tall grass were soothing.

Tiếng cỏ cao xào xạc thật dễ chịu.

he listened to the rustlings of the autumn wind.

Anh ấy lắng nghe tiếng gió mùa thu xào xạc.

the rustlings in the cornfield were unsettling.

Tiếng xào xạc trong cánh đồng ngô thật đáng lo ngại.

she paused, listening to the rustlings of the trees.

Cô ấy dừng lại, lắng nghe tiếng xào xạc của cây cối.

the rustlings of the dry leaves were a familiar sound.

Tiếng lá khô xào xạc là một âm thanh quen thuộc.

the children loved to play amongst the rustlings of the leaves.

Những đứa trẻ rất thích chơi đùa giữa tiếng lá cây xào xạc.

the rustlings indicated the presence of a small animal.

Tiếng xào xạc cho thấy sự hiện diện của một con vật nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay