Yet, the symbol " Rx" and the meaning " take this medicine" stayed unchanged.
Tuy nhiên, biểu tượng "Rx" và ý nghĩa "uống thuốc này" vẫn không thay đổi.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationI spoke to Civica Rx's Allan Coukell.
Tôi đã nói chuyện với Allan Coukell của Civica Rx.
Nguồn: NPR News September 2022 CompilationBut how did Rx come to mean prescription medicine?
Nhưng tại sao Rx lại có nghĩa là thuốc kê đơn?
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationCivica Rx is a nonprofit generic drug company.
Civica Rx là một công ty dược phẩm generic phi lợi nhuận.
Nguồn: NPR News September 2022 CompilationThe " Rx" sign is formed by placing a line across the right foot of the letter " R."
Dấu "Rx" được tạo ra bằng cách đặt một đường kẻ trên chân phải của chữ "R".
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationBut it is not about a word or expression, but rather a symbol – Rx.
Nhưng nó không phải về một từ hoặc biểu thức, mà là về một biểu tượng – Rx.
Nguồn: VOA Special October 2018 CollectionToday we run into just that problem. But it is not about a word or expression, but rather a symbol – Rx.
Ngày nay chúng ta gặp phải chính vấn đề đó. Nhưng nó không phải về một từ hoặc biểu thức, mà là về một biểu tượng – Rx.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationBut how did Rx come to mean prescription medicin.
Nhưng tại sao Rx lại có nghĩa là thuốc kê đơn.
Nguồn: VOA Special October 2018 CollectionSome word historians suggest that " Rx" gets its meaning from the Latin word " recipere, " meaning " to take."
Một số nhà sử học về ngôn ngữ cho rằng "Rx" lấy nghĩa từ từ Latinh "recipere", có nghĩa là "hãy lấy".
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationIt's RX nut butter, the vanilla-- I'm out of breath.
Nó là bơ hạt RX, hương vani-- tôi hơi thở gấp.
Nguồn: A day’s diet of a celebrity.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay