saamis

[Mỹ]/ˈsɑːmɪs/
[Anh]/ˈsɑːmɪs/

Dịch

n. Người Saami

Cụm từ & Cách kết hợp

saamis culture

Văn hóa Saami

saamis people

Dân tộc Saami

saamis language

Ngôn ngữ Saami

saamis flag

Người Saami

saamis parliament

Quốc hội Saami

saamis music

Nhạc Saami

saamis art

Nghệ thuật Saami

saamis history

Lịch sử Saami

saamis costume

Trang phục Saami

saamis heritage

Di sản Saami

Câu ví dụ

i need three saamis to complete the order.

Tôi cần ba cái saami để hoàn thành đơn hàng.

please put the saamis on the top shelf.

Hãy đặt các cái saami lên kệ trên cùng.

these saamis are manufactured locally.

Các cái saami này được sản xuất tại địa phương.

we must count all the saamis before shipping.

Chúng ta phải đếm hết các cái saami trước khi giao hàng.

each box contains twenty saamis.

Mỗi hộp chứa hai mươi cái saami.

the quality of these saamis is excellent.

Chất lượng của các cái saami này rất tốt.

where did you buy those saamis?

Bạn mua những cái saami đó ở đâu?

do not stack the saamis too high.

Đừng chồng các cái saami quá cao.

he collected rare saamis as a hobby.

Anh ấy sưu tập các cái saami quý hiếm như một sở thích.

the saamis were delivered this morning.

Các cái saami đã được giao vào sáng nay.

she carefully wrapped the fragile saamis.

Cô ấy cẩn thận gói các cái saami dễ vỡ.

our inventory shows we have fifty saamis left.

Kho hàng của chúng ta cho thấy còn năm mươi cái saami.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay