sabbatical

[Mỹ]/sə'bætikəl/
[Anh]/səˈbætɪkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nghỉ phép
n. nghỉ học
Word Forms
số nhiềusabbaticals

Cụm từ & Cách kết hợp

Sabbatical leave

nghỉ phép dài hạn

Academic sabbatical

nghỉ phép học thuật

Year-long sabbatical

nghỉ phép kéo dài một năm

Take a sabbatical

tận dụng thời gian nghỉ phép

Professional sabbatical

nghỉ phép chuyên nghiệp

Câu ví dụ

she's away on sabbatical .

cô ấy đang nghỉ phép.

He spent his sabbatical year doing research in Moscow.

Anh ấy đã dành năm nghỉ phép của mình để nghiên cứu ở Moscow.

'Your harvest's aftergrowth you shall not reap, and your grapes of untrimmed vines you shall not gather; the land shall have a sabbatical year.

“Mùa gặt của bạn, bạn sẽ không thu hoạch được những sản phẩm thừa, và bạn sẽ không thu hoạch được những quả nho từ những cây không được cắt tỉa; đất đai sẽ có một năm nghỉ phép.”

She decided to take a sabbatical from work to travel the world.

Cô ấy quyết định nghỉ phép từ công việc để đi du lịch vòng quanh thế giới.

After teaching for ten years, the professor went on sabbatical to focus on research.

Sau khi giảng dạy trong mười năm, giáo sư đã nghỉ phép để tập trung vào nghiên cứu.

During her sabbatical, she learned a new language and took up painting.

Trong thời gian nghỉ phép của cô ấy, cô ấy đã học một ngôn ngữ mới và bắt đầu vẽ tranh.

The company offers employees the option to take a sabbatical for personal development.

Công ty cung cấp cho nhân viên tùy chọn nghỉ phép để phát triển cá nhân.

He used his sabbatical to write a book on sustainable living.

Anh ấy đã sử dụng thời gian nghỉ phép của mình để viết một cuốn sách về lối sống bền vững.

Taking a sabbatical can provide a fresh perspective and rejuvenate one's passion for work.

Nghỉ phép có thể mang lại một cái nhìn mới và làm mới niềm đam mê công việc của một người.

Many academics use sabbaticals to conduct research or collaborate with colleagues in other countries.

Nhiều học giả sử dụng thời gian nghỉ phép để nghiên cứu hoặc cộng tác với đồng nghiệp ở các quốc gia khác.

She plans to use her sabbatical to volunteer at a wildlife sanctuary.

Cô ấy dự định sử dụng thời gian nghỉ phép của mình để làm tình nguyện tại một khu bảo tồn động vật hoang dã.

The professor returned from sabbatical with new ideas and a fresh perspective on his field.

Giáo sư trở lại sau thời gian nghỉ phép với những ý tưởng mới và một cái nhìn mới mẻ về lĩnh vực của mình.

Taking a sabbatical can be a great way to recharge and explore new interests outside of work.

Nghỉ phép có thể là một cách tuyệt vời để nạp lại năng lượng và khám phá những sở thích mới bên ngoài công việc.

Ví dụ thực tế

There were even these two NFL athletes who took a sabbatical from the league to do so.

Có cả hai cầu thủ NFL đã nghỉ phép từ giải đấu để làm điều đó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 Collection

It's, um...it's a sort of government-sponsored sabbatical.

Nó là... nó là một loại hình nghỉ phép được tài trợ bởi chính phủ.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

Why don't you take a sabbatical next year?

Tại sao bạn không nghỉ phép năm tới?

Nguồn: The movie of Qiu Qiu.

Hmm, three days, that’s the same time Jonah had a sabbatical inside the giant fish.

Hmm, ba ngày, đó là khoảng thời gian Jonah có một kỳ nghỉ phép trong bụng cá voi khổng lồ.

Nguồn: World Atlas of Wonders

His assistant said he was on sabbatical.

Trợ lý của anh ấy nói rằng anh ấy đang nghỉ phép.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 5

I am not unemployed. I'm on sabbatical!

Tôi không bị thất nghiệp. Tôi đang nghỉ phép!

Nguồn: Friends Season 05

I told you I'm on sabbatical from work...

Tôi đã nói với bạn rồi, tôi đang nghỉ phép từ công việc...

Nguồn: Friends Season 5

Hey, I am not unemployed. I'm on sabbatical!

Này, tôi không bị thất nghiệp. Tôi đang nghỉ phép!

Nguồn: Friends Season 05

It's not academia. They don't give sabbaticals.

Không phải là giới học thuật. Họ không cho phép nghỉ phép.

Nguồn: The movie of Qiu Qiu.

You're not " taking a break" if you're on sabbatical caring for someone in need.

Bạn không thể "nghỉ ngơi" nếu bạn đang nghỉ phép để chăm sóc người cần giúp đỡ.

Nguồn: Selected TED Talks (Video Edition) of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay