sabkha environment
môi trường sabkha
sabkha formation
hình thành sabkha
sabkha soil
đất sabkha
sabkha ecosystem
hệ sinh thái sabkha
sabkha area
khu vực sabkha
sabkha landscape
cảnh quan sabkha
sabkha vegetation
thực vật sabkha
sabkha sediments
ở các lớp đất sabkha
sabkha region
vực sabkha
sabkha studies
nghiên cứu sabkha
the sabkha ecosystem is unique to arid regions.
hệ sinh thái sabkha là độc đáo ở các vùng khô hạn.
researchers study sabkha formations to understand climate change.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các hình thành sabkha để hiểu về biến đổi khí hậu.
the sabkha is home to various salt-tolerant plants.
sabkha là nơi sinh sống của nhiều loại thực vật chịu được độ mặn.
we visited a sabkha during our desert expedition.
chúng tôi đã đến thăm một sabkha trong cuộc thám hiểm sa mạc của chúng tôi.
sabkha areas can be challenging for agriculture.
các khu vực sabkha có thể gây khó khăn cho nông nghiệp.
the sabkha's surface is often crusted with salt.
bề mặt sabkha thường bị phủ một lớp muối.
birdwatchers often find rare species in sabkha habitats.
những người quan sát chim thường tìm thấy các loài quý hiếm trong môi trường sống sabkha.
understanding sabkha geology helps in resource management.
hiểu địa chất sabkha giúp quản lý tài nguyên.
sabkha regions can act as natural water reservoirs.
các khu vực sabkha có thể hoạt động như các khu bảo tồn nước tự nhiên.
many desert animals are adapted to the sabkha environment.
nhiều động vật sa mạc đã thích nghi với môi trường sabkha.
sabkha environment
môi trường sabkha
sabkha formation
hình thành sabkha
sabkha soil
đất sabkha
sabkha ecosystem
hệ sinh thái sabkha
sabkha area
khu vực sabkha
sabkha landscape
cảnh quan sabkha
sabkha vegetation
thực vật sabkha
sabkha sediments
ở các lớp đất sabkha
sabkha region
vực sabkha
sabkha studies
nghiên cứu sabkha
the sabkha ecosystem is unique to arid regions.
hệ sinh thái sabkha là độc đáo ở các vùng khô hạn.
researchers study sabkha formations to understand climate change.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các hình thành sabkha để hiểu về biến đổi khí hậu.
the sabkha is home to various salt-tolerant plants.
sabkha là nơi sinh sống của nhiều loại thực vật chịu được độ mặn.
we visited a sabkha during our desert expedition.
chúng tôi đã đến thăm một sabkha trong cuộc thám hiểm sa mạc của chúng tôi.
sabkha areas can be challenging for agriculture.
các khu vực sabkha có thể gây khó khăn cho nông nghiệp.
the sabkha's surface is often crusted with salt.
bề mặt sabkha thường bị phủ một lớp muối.
birdwatchers often find rare species in sabkha habitats.
những người quan sát chim thường tìm thấy các loài quý hiếm trong môi trường sống sabkha.
understanding sabkha geology helps in resource management.
hiểu địa chất sabkha giúp quản lý tài nguyên.
sabkha regions can act as natural water reservoirs.
các khu vực sabkha có thể hoạt động như các khu bảo tồn nước tự nhiên.
many desert animals are adapted to the sabkha environment.
nhiều động vật sa mạc đã thích nghi với môi trường sabkha.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay