saccharines

[Mỹ]/'sækəraɪn/
[Anh]/ˈsækərɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quá ngọt hoặc ủy mị

Câu ví dụ

She smiled with saccharine sweetness.

Cô ấy mỉm cười với sự ngọt ngào giả tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay