sacculuss

[Mỹ]/'sækjuləs/
[Anh]/'sækjuləs/

Dịch

n. một túi nhỏ hoặc bao; dạng số nhiều của sacculus

Cụm từ & Cách kết hợp

sacculuss structure

cấu trúc sacculus

sacculuss function

chức năng của sacculus

sacculuss growth

sự phát triển của sacculus

sacculuss morphology

hình thái học của sacculus

sacculuss development

sự phát triển của sacculus

sacculuss formation

sự hình thành của sacculus

sacculuss analysis

phân tích sacculus

sacculuss role

vai trò của sacculus

sacculuss type

loại sacculus

sacculuss location

vị trí của sacculus

Câu ví dụ

the sacculus plays a crucial role in balance.

saccus chơi một vai trò quan trọng trong việc giữ thăng bằng.

in the inner ear, the sacculus helps detect gravity.

Trong tai trong, saccule giúp phát hiện trọng lực.

damage to the sacculus can lead to dizziness.

Bệnh lý của saccule có thể dẫn đến chóng chóng.

the sacculus is part of the vestibular system.

Saccule là một phần của hệ thống thính cơ.

scientists study the sacculus for insights into hearing.

Các nhà khoa học nghiên cứu saccule để có được những hiểu biết sâu sắc về thính giác.

the sacculus is responsible for detecting linear acceleration.

Saccule có nhiệm vụ phát hiện gia tốc tuyến tính.

understanding the sacculus can help in diagnosing balance disorders.

Hiểu về saccule có thể giúp trong việc chẩn đoán các rối loạn thăng bằng.

research on the sacculus has advanced significantly.

Nghiên cứu về saccule đã có những tiến bộ đáng kể.

the sacculus contains sensory cells that respond to movement.

Saccule chứa các tế bào thần kinh cảm giác phản ứng với chuyển động.

injuries to the sacculus can affect overall equilibrium.

Lesions ở saccule có thể ảnh hưởng đến sự cân bằng tổng thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay